English → Vietnamese
inconclusiveness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
inconclusiveness
* danh từ
- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)
- sự không đem lại kết quả cuối cùng
- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)
- sự không đem lại kết quả cuối cùng
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được
=inconclusive argument+ lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được
=inconclusive evidence+ chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)
- không đem lại kết quả cuối cùng
=an inconclusive experiment+ một cuộc thí nghiệm không có kết quả
- không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được
=inconclusive argument+ lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được
=inconclusive evidence+ chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)
- không đem lại kết quả cuối cùng
=an inconclusive experiment+ một cuộc thí nghiệm không có kết quả
inconclusiveness
* danh từ
- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)
- sự không đem lại kết quả cuối cùng
- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)
- sự không đem lại kết quả cuối cùng
* phó từ
- lửng lơ, mập mờ <bóng>
- lửng lơ, mập mờ <bóng>