English → Vietnamese
incoherence
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
incoherence
* danh từ
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
incoherence incoherency
lack of cohesion or clarity or organization
incoherence incoherency; unintelligibility
nonsense that is simply incoherent and unintelligible
Other matches
Other phrases built from the same root.
incoherence
* danh từ
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
* danh từ
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
* tính từ
- không mạch lạc, không rời rạc
=incoherent ideas+ ý nghĩ không mạch lạc
=incoherent speech+ bài nói rời rạc, không mạch lạc
- nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)
- táp nham (mớ)
- không mạch lạc, không rời rạc
=incoherent ideas+ ý nghĩ không mạch lạc
=incoherent speech+ bài nói rời rạc, không mạch lạc
- nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)
- táp nham (mớ)
* danh từ
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherence)
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherence)
* phó từ
- rời rạc, không mạch lạc
- rời rạc, không mạch lạc