English to Vietnamese
Search Query: incidence
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
incidence
|
* danh từ
- sự rơi vào, sự tác động vào =what is the incidence of the tax?+ thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai? - (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới =point of incidence+ điểm rơi =angle of incidence+ góc tới =oblique incidence+ sự tới xiên góc =normal incidence+ sự tới thẳng góc - phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động - (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì) =a low incidence of tuberculosit+ tỷ lệ mắc bệnh lao thấp |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
incidence
|
các sự kiện ; nguy cơ ; tỉ lệ mắc phải ; tỷ lệ ; ảnh hưởng ;
|
|
incidence
|
các sự kiện ; tỉ lệ mắc phải ; tỷ lệ ; ảnh hưởng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
incidence; relative incidence
|
the relative frequency of occurrence of something
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
incidence
|
* danh từ
- sự rơi vào, sự tác động vào =what is the incidence of the tax?+ thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai? - (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới =point of incidence+ điểm rơi =angle of incidence+ góc tới =oblique incidence+ sự tới xiên góc =normal incidence+ sự tới thẳng góc - phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động - (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì) =a low incidence of tuberculosit+ tỷ lệ mắc bệnh lao thấp |
|
incident
|
* tính từ
- (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với - (vật lý) tới =incident ray+ tia tới - (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với * danh từ - việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra - việc xô xát, việc rắc rối =frontier incident+ việc rắc rối ở biên giới - đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết) - việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...) - (quân sự) vụ ném bom thành ph |
|
incidental
|
* tính từ
- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ =an incidental encounter+ một cuộc chạm trán bất ngờ - phụ =incidental expenses+ những món tiêu ph |
|
incidentally
|
* phó từ
- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ - nhân tiện, nhân thể, nhân đây |
|
incidentalness
|
* danh từ
- tính ngẫu nhiên, tính tình cờ - tính chất ph |
|
angle of incidence
|
- (Tech) góc tới
|
|
incidence of taxation
|
- (Econ) Phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu thuế.
+ Chỉ sự phân phối cuối cùng gánh nặng của một khoản thuế. Cụm thuật ngữ này đề cập đến những người có thu nhập thực tế bị giảm do việc đánh thuế. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
