English to Vietnamese
Search Query: inceptive
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
inceptive
|
* tính từ
- mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ - (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ) * danh từ - (ngôn ngữ học) động từ (chỉ hành động) bắt đầu ((cũng) inchoative) |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
inception
|
* danh từ
- sự khởi đầu, sự bắt đầu - sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít) |
|
inceptive
|
* tính từ
- mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ - (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ) * danh từ - (ngôn ngữ học) động từ (chỉ hành động) bắt đầu ((cũng) inchoative) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
