English to Vietnamese
Search Query: incapacitation
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
incapacitation
|
* danh từ
- sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực - (pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
incapacitate
|
* ngoại động từ
- làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực =to incapacitate someone for work (from working)+ làm cho ai mất hết khả năng lao động - (pháp lý) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền =to be incapacitated from voting+ bị tước quyền bầu phiếu |
|
incapacitation
|
* danh từ
- sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực - (pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
