English → Vietnamese
impureness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
impureness
* danh từ
- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity)
- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
impureness impurity
the condition of being impure
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế
- không trinh bạch, không trong trắng
- có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác
- (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác
- (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng
- không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế
- không trinh bạch, không trong trắng
- có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác
- (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác
- (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng
impureness
* danh từ
- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity)
- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity)
* danh từ
- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)
- chất bẩn
- sự không trinh bạch, sự không trong trắng
- tính pha trộn, tính pha tạp
- (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)
- chất bẩn
- sự không trinh bạch, sự không trong trắng
- tính pha trộn, tính pha tạp
- (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
- xem impure