English → Vietnamese
impulsiveness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
impulsiveness
* danh từ
- tính bốc, bốc đồng
- tính bốc, bốc đồng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
impulsiveness
làm việc một cách bốc đồng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sức đẩy tới
=to give an impulse to trade+ đẩy mạnh việc buôn bán
- sự bốc đồng; cơn bốc đồng
=a man of impulse+ người hay bốc đồng
- sự thúc đẩy, sự thôi thúc
- (kỹ thuật) xung lực
- sức đẩy tới
=to give an impulse to trade+ đẩy mạnh việc buôn bán
- sự bốc đồng; cơn bốc đồng
=a man of impulse+ người hay bốc đồng
- sự thúc đẩy, sự thôi thúc
- (kỹ thuật) xung lực
* danh từ
- sự đẩy tới, sức đẩy tới
- sự bốc đồng; cơn bốc đồng
- sự thúc đẩy, sự thôi thúc
- (kỹ thuật) xung động
- sự đẩy tới, sức đẩy tới
- sự bốc đồng; cơn bốc đồng
- sự thúc đẩy, sự thôi thúc
- (kỹ thuật) xung động
* tính từ
- đẩy tới, đẩy mạnh
- bốc đồng
=an impulsive act+ một hành động bốc đồng
=an impulsive person+ người hay bốc đồng
- thôi thúc, thúc đẩy
- (kỹ thuật) xung
- đẩy tới, đẩy mạnh
- bốc đồng
=an impulsive act+ một hành động bốc đồng
=an impulsive person+ người hay bốc đồng
- thôi thúc, thúc đẩy
- (kỹ thuật) xung
impulsiveness
* danh từ
- tính bốc, bốc đồng
- tính bốc, bốc đồng
* phó từ
- hấp tấp, bốc đồng
- hấp tấp, bốc đồng
- xem impulsive