EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

impracticality

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

impracticality
* danh từ
- tính không thực tế
- điều không thực tế

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được
- tính khó dùng, tính không thể điều khiển được
- tính không thể đi qua được (của một con đường)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du
* tính từ
- không thể thi hành được, không thể thực hiện được
=an impracticable plan+ một kế hoạch không thể thực hiện được
- khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...)
- không thể qua được, không thể đi được
=an impracticable road+ một con đường xấu không thể đi được
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du
=an impracticable fellow+ một gã khó chơi
* danh từ
- tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được
- tính khó dùng, tính không thể điều khiển được
- tính không thể đi qua được (của một con đường)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du
* tính từ
- không thực tế
impracticality
* danh từ
- tính không thực tế
- điều không thực tế
* phó từ
- không thực hành được, không thực hiện được
* phó từ
- không thực tế, không hợp lý

Nearby words

Browse all English words starting with I