English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: imperence

Best translation match:
English Vietnamese
imperence
* danh từ
- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ

May related with:
English Vietnamese
imperative
* tính từ
- cấp bách, khẩn thiết
=an imperative need+ một nhu cầu cấp bách
- bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế
=imperative orders+ mệnh lệnh có tính chất bắt buộc
- có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh
=an imperative gesture+ một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh
- (ngôn ngữ học) mệnh lệnh
=the imperative mood+ lối mệnh lệnh
* danh từ
- mệnh lệnh
- điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc
- nhu cầu
- (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh
imperativeness
* danh từ
- tính chất cấp bách
- tính chất sai khiến, tính chất mệnh lệnh
imperator
* danh từ, (sử học) La-mâ
- Impêrato, thống soái
- Hoàng đế
imperence
* danh từ
- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
imperatively
* phó từ
- với vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: