English → Vietnamese
imbed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
imbed
* ngoại động từ
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
=that day is embedded for ever in my recollection+ ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
- ôm lấy, bao lấy
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
=that day is embedded for ever in my recollection+ ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
- ôm lấy, bao lấy
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
imbed embed; engraft; implant; plant
fix or set securely or deeply
Other matches
Other phrases built from the same root.
imbed
* ngoại động từ
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
=that day is embedded for ever in my recollection+ ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
- ôm lấy, bao lấy
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
=that day is embedded for ever in my recollection+ ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
- ôm lấy, bao lấy
- bị nhúng, được nhúng
- wildly i. (tô pô) bị nhúng thô
- wildly i. (tô pô) bị nhúng thô
- phép nhúng, sự nhúng
- full i. nhúng đầy đủ
- invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến
- full i. nhúng đầy đủ
- invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến