English to Vietnamese
Search Query: imagine
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
imagine
|
* động từ
- tưởng tượng, hình dung - tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng =I imagine him to be a tall stout man+ tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp - đoán được =I can't imagine what he is doing+ tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
imagine
|
biết ; bạn có tin không ; bạn hãy tưởng tượng ; cho là ; cho ; cho đến ; coi đối ; các bạn hãy tưởng tượng ; cũng vậy không biết ; cảm ; cứ hình dung ; cứ nghĩ ; cứ tưởng tượng như ; cứ tưởng tượng ; dung ra ; dung xem ; dung ; dừng lại ; dừng ; giá ; giới thiệu ; giờ tưởng tượng ; gắn ; ha ̃ ; hinh dung ra ; hiểu nổi ; hiểu ; hãy hình dung bạn ; hãy hình dung ra ; hãy hình dung về ; hãy hình dung ; hãy nghĩ coi ; hãy nghĩ là ; hãy nghĩ ; hãy thử tưởng tượng ; hãy tưởng tưởng rằng ; hãy tưởng tưởng ; hãy tưởng tượng bạn ; hãy tưởng tượng là ; hãy tưởng tượng như ; hãy tưởng tượng ra ; hãy tưởng tượng rằng bạn ; hãy tưởng tượng rằng ; hãy tưởng tượng việc ; hãy tưởng tượng xem nếu ; hãy tưởng tượng xem ; hãy tưởng tượng ; hãy tưởng tượng đến một ; hãy tưởng tượng đến ; hãy tưởng ; hãy tưỡng tượng ; hãy tượng hình ảnh ; hãy ; hình dung hết ; hình dung là ; hình dung nổi ; hình dung ra ; hình dung rằng ; hình dung sẽ ra sao ; hình dung sẽ ra ; hình dung thế này ; hình dung thế ; hình dung thử coi ; hình dung về ; hình dung xem ; hình dung ; hình dung được ; hình nhung ra ; không biết ; khắc ; kiếm ; lầm tưởng ; nghĩ chắc ; nghĩ là không ; nghĩ là ; nghĩ mà xem ; nghĩ ra ; nghĩ rằng ; nghĩ thế ; nghĩ tới việc ; nghĩ vậy ; nghĩ xem ; nghĩ ; nghĩ đấy ; nghĩ đến việc ; nghĩ đến ; ngơ ; ngờ ; nhưng hãy tưởng tượng ; nếu ; ra ; rõ ; ră ; rằng ; sánh ; sẽ như thế nào ; sẽ như thế ; sự tưởng tượng ; sự tưởng tượng đó ; the tưởng tượng ; thấy là ; thấy ; thật sự tưởng tượng ; thử hình dung ; thử nghĩ về ; thử tưởng tượng là ; thử tưởng tượng xem ; thử tưởng tượng ; tin như ; tin ; tin được ; trông ; tươ ̉ ng tươ ; tươ ̉ ng tươ ̣ ng ra ; tươ ̉ ng tương ; tưởng nhiều ; tưởng rằng ; tưởng tưởng bạn ; tưởng tưởng một ; tưởng tưởng ; tưởng tượng bạn ; tưởng tượng coi ; tưởng tượng có một ; tưởng tượng có ; tưởng tượng cảnh ; tưởng tượng liệu ; tưởng tượng là sẽ ; tưởng tượng là ; tưởng tượng nhưng ; tưởng tượng nếu ; tưởng tượng nổi là ; tưởng tượng nổi phải ; tưởng tượng nổi ; tưởng tượng ra ; tưởng tượng ra được ; tưởng tượng rằng các ; tưởng tượng rằng ; tưởng tượng về ; tưởng tượng xem ; tưởng tượng ; tưởng tượng được không ; tưởng tượng được là ; tưởng tượng được rằng ; tưởng tượng được ; tưởng tượng đấy ; tưởng tượng đến ; tưởng ; tưởng được ; tượng chắc ; tượng là ; tượng nổi ; tượng ra rằng ; tượng ra ; tượng tưởng ; tượng tượng ; tượng tượng được ; tượng về ; tượng ; tượng được không ; tượng được ; việc hình dung ra ; vậy không biết ; vẽ nên ; đang nghĩ rằng ; đang tưởng tượng ; đang tưởng ; đoán ; đoán được ; được ; đằng ; đến ; ̉ tưởng tượng ra ;
|
|
imagine
|
biết ; brussels ; bạn có tin không ; bạn hãy tưởng tượng ; cho là ; cho ră ; cho ră ̀ ; cho ; coi đối ; các bạn hãy tưởng tượng ; cũng vậy không biết ; cứ hình dung ; cứ nghĩ ; cứ tưởng tượng như ; cứ tưởng tượng ; dung ra ; dung xem ; dung ; dừng lại ; dừng ; giá ; giới thiệu ; giờ tưởng tượng ; gắn ; ha ̃ ; hinh dung ra ; hiểu nổi ; hiểu ; hãy hình dung bạn ; hãy hình dung ra ; hãy hình dung về ; hãy hình dung ; hãy nghĩ coi ; hãy nghĩ là ; hãy nghĩ ; hãy thử tưởng tượng ; hãy tưởng tưởng rằng ; hãy tưởng tưởng ; hãy tưởng tượng bạn ; hãy tưởng tượng là ; hãy tưởng tượng như ; hãy tưởng tượng ra ; hãy tưởng tượng rằng bạn ; hãy tưởng tượng rằng ; hãy tưởng tượng việc ; hãy tưởng tượng xem nếu ; hãy tưởng tượng xem ; hãy tưởng tượng ; hãy tưởng tượng đến một ; hãy tưởng tượng đến ; hãy tưởng ; hãy tưỡng tượng ; hãy tượng hình ảnh ; hãy ; hình dung hết ; hình dung là ; hình dung nổi ; hình dung ra ; hình dung rằng ; hình dung sẽ ra sao ; hình dung sẽ ra ; hình dung thế này ; hình dung thế ; hình dung thử coi ; hình dung về ; hình dung xem ; hình dung ; hình dung được ; hình nhung ra ; không biết ; khắc ; kiếm ; lầm tưởng ; mưu ; ng tươ ; nghĩ chắc ; nghĩ là không ; nghĩ là ; nghĩ mà xem ; nghĩ ra ; nghĩ rằng ; nghĩ thế ; nghĩ tới việc ; nghĩ vậy ; nghĩ xem ; nghĩ ; nghĩ đấy ; nghĩ đến việc ; nghĩ đến ; ngơ ; ngờ ; nhưng hãy tưởng tượng ; rõ ; ră ; ră ̀ ; rằng ; sánh ; sẽ như thế nào ; sẽ như thế ; sự tưởng tượng ; sự tưởng tượng đó ; the tưởng tượng ; thấy là ; thấy ; thật sự tưởng tượng ; thử hình dung ; thử nghĩ về ; thử tưởng tượng là ; thử tưởng tượng xem ; thử tưởng tượng ; tin như ; tin ; tin được ; toan ; trông ; tuởng tượng được ; tơ ; tươ ; tươ ̉ ng tươ ; tươ ̉ ng tương ; tưởng nhiều ; tưởng rằng ; tưởng tương ; tưởng tưởng bạn ; tưởng tưởng một ; tưởng tưởng ; tưởng tượng bạn ; tưởng tượng coi ; tưởng tượng có một ; tưởng tượng có ; tưởng tượng cảnh ; tưởng tượng liệu ; tưởng tượng là sẽ ; tưởng tượng là ; tưởng tượng nhưng ; tưởng tượng nếu ; tưởng tượng nổi là ; tưởng tượng nổi phải ; tưởng tượng nổi ; tưởng tượng ra ; tưởng tượng ra được ; tưởng tượng rằng các ; tưởng tượng rằng ; tưởng tượng về ; tưởng tượng xem ; tưởng tượng ; tưởng tượng được không ; tưởng tượng được là ; tưởng tượng được rằng ; tưởng tượng được ; tưởng tượng đấy ; tưởng tượng đến ; tưởng ; tưởng được ; tượng chắc ; tượng là ; tượng nổi ; tượng ra rằng ; tượng ra ; tượng tưởng ; tượng tượng ; tượng tượng được ; tượng về ; tượng ; tượng được không ; tượng được ; từng ; việc hình dung ra ; vui ; vậy không biết ; vẽ nên ; đang nghĩ rằng ; đang tưởng tượng ; đang tưởng ; đoán ; đoán được ; được ; đằng ; ̉ tưởng tượng ra ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
imagine; conceive of; envisage; ideate
|
form a mental image of something that is not present or that is not the case
|
|
imagine; guess; opine; reckon; suppose; think
|
expect, believe, or suppose
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
imaginable
|
* tính từ
- có thể tưởng tượng được |
|
imaginableness
|
* danh từ
- tính có thể tưởng tượng được |
|
imaginal
|
* tính từ
- (động vật học) (thuộc) thành trùng |
|
imagination
|
* danh từ
- sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng - điều tưởng tượng - khả năng hư cấu (trong văn học) - khả năng sáng tạo =to apply a mythod with imagination+ áp dụng sáng tạo một phương pháp |
|
imaginative
|
* tính từ
- tưởng tượng, không có thực - hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng =an imaginative writer+ một nhà văn giàu tưởng tượng - có tài hư cấu - sáng tạo =imaginative leadership+ sự lânh đạo sáng tạo |
|
imaginativeness
|
* danh từ
- sự giàu tưởng tượng - tính hay tưởng tượng - óc sáng tạo |
|
imagine
|
* động từ
- tưởng tượng, hình dung - tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng =I imagine him to be a tall stout man+ tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp - đoán được =I can't imagine what he is doing+ tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì |
|
imaginer
|
* danh từ
- người tưởng tượng, người hình dung |
|
imagines
|
* danh từ, số nhiều imagos, imagines
- (động vật học) thành trùng |
|
imaginability
|
- xem imaginable
|
|
imaginably
|
- xem imaginable
|
|
imaginational
|
- xem imagination
|
|
imaginatively
|
* phó từ
- theo tính cách tưởng tượng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
