EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

illness

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

illness
* danh từ
- sự đau yếu, sự ốm
- bệnh

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

illness
bạo bệnh ; bệnh hoạn ; bệnh nhe ; bệnh này ; bệnh nặng ; bệnh tình ; bệnh tật ; bệnh về ; bệnh ; bệnh đi chăng nữa ; bệnh đi chăng ; bị bệnh ; bị các chứng bệnh nặng hơn ; bị ốm ; bịnh ; chứng bệnh ; chứng ; căn bệnh hiểm nghèo ; căn bệnh lạ ; căn bệnh ; dịch ; gây bệnh ; khi ; lộ về bệnh tình ; này ; phải triệu chứng ; triệu chứng ; trùng này gây bệnh ; từng bé ; đôi khi một bệnh nào khác ; ốm ;
illness
bạo bệnh ; bệnh hoạn ; bệnh nhe ; bệnh này ; bệnh nặng ; bệnh tình ; bệnh tật ; bệnh về ; bệnh ; bệnh đi chăng nữa ; bệnh đi chăng ; bị bệnh ; bị ốm ; bịnh ; chứng bệnh ; căn bệnh hiểm nghèo ; căn bệnh lạ ; căn bệnh ; dịch ; lộ về bệnh tình ; phải triệu chứng ; triệu chứng ; trùng này gây bệnh ; từng bé ; ốm ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

illness malady; sickness; unwellness
impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism

Other matches

Other phrases built from the same root.

ill blood
* danh từ
- sự hằn thù
ill breeding
* danh từ
- sự mất dạy, sự vô giáo dục
- thái độ mất dạy
ill humour
-humouredness) /'il'hju:mədnis/
* danh từ
- trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu
ill nature
* danh từ
- tính xấu, tính khó chịu
- tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng
ill natured
* tính từ
- xấu tính, khó chịu
- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng
ill temper
-temperedness) /'il'tempədnis/
* danh từ
- tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng
ill turn
* danh từ
- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm
=to do somebody an ill turn+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...)
* tính từ
- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa (của...)
* tính từ
- khờ dại, nhẹ dạ
* tính từ
- có ý xâu, có ác ý
=an ill-affected criticism+ lời phê bình ác ý
* danh từ, (triết học)
- sự quy nạp
- kết luận, điều suy ra
* danh từ
- tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu
* tính từ
- báo điềm gỡ, mang điềm xấu
* tính từ
- mất dạy, vô giáo dục
* tính từ
- có ác ý, có ý xấu
- ở trong tình trạng xấu
* danh từ
- sự có ác ý, sự có ý xấu
- tình trạng xấu
* tính từ
- thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...)
* tính từ
- không rõ ràng, mập mờ
* tính từ
- có ác ý, có ý xấu, xấu bụng
- (+ towards) không lợi cho
* danh từ
- sự có ác ý, sự có ý xấu, sự xấu bụng
- sự không có lợi cho
* tính từ
- xấu số, bất hạnh, rủi
* tính từ
- vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt...)
- khó chịu
* danh từ
- sự vô duyên, vẻ mặt xấu, vẻ hãm tài
- sự khó chịu
* danh từ
- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận
* tính từ
- không căn cứ, không có căn cứ vững chắc
* tính từ
- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa
=ill-gotten gains+ của phi nghĩa
!ill-gotten
!ill-spent
- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu; của phù vân không chân hay chạy
* tính từ
- buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu
-humouredness) /'il'hju:mədnis/
* danh từ
- trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu
* tính từ
- không khôn ngoan, khờ dại
* tính từ
- xấu, xấu xí

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with I