English to Vietnamese
Search Query: idolater
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
idolater
|
* danh từ
- người sùng bái thần tượng - người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào) =to be an idolater of Shakespeare+ là một người tôn sùng Sếch-xpia |
May be synonymous with:
| English | English |
|
idolater; idol worshiper; idoliser; idolizer
|
a person who worships idols
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
idolater
|
* danh từ
- người sùng bái thần tượng - người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào) =to be an idolater of Shakespeare+ là một người tôn sùng Sếch-xpia |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
