English → Vietnamese
idiosyncrasy
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
idiosyncrasy
* danh từ
- đặc tính, khí chất (của một người nào...)
- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
- (y học) đặc ứng
- đặc tính, khí chất (của một người nào...)
- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
- (y học) đặc ứng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
idiosyncrasy
cách diễn tả ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
idiosyncrasy foible; mannerism
a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual
Other matches
Other phrases built from the same root.
idiosyncrasy
* danh từ
- đặc tính, khí chất (của một người nào...)
- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
- (y học) đặc ứng
- đặc tính, khí chất (của một người nào...)
- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
- (y học) đặc ứng