English to Vietnamese
Search Query: hunting
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hunting
|
* danh từ
- sự đi săn - sự lùng sục, sự tìm kiếm - sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
hunting
|
chúng đi săn ; cuộc săn may mắn ; còn săn ; dò tìm ; hái ; lùng bắt ; lùng ; muốn bắt cho ; muốn bắt ; mắn nhé ; mồi ; săn bắn ; săn bắt ; săn hàng ; săn lùng ; săn lũ ; săn mồi ; săn nó ; săn thú ; săn ti ; săn tìm ; săn ; săn đuổi ; thợ săn ; truy bắt cho ; truy bắt ; truy ; truy đuổi ; tìm hắn ; tìm kiếm ; tìm người ; tìm ; việc săn ; vẫn còn dễ săn bắn ; đang đi săn ; đi dò ; đi săn ; đi tìm ;
|
|
hunting
|
chúng đi săn ; cuộc săn may mắn ; còn săn ; dò tìm ; hái ; kiếm ; lùng bắt ; lùng ; muốn bắt cho ; muốn bắt ; mắn nhé ; mồi ; săn bắn ; săn bắt ; săn hàng ; săn lùng ; săn lũ ; săn mồi ; săn nó ; săn thú ; săn ti ; săn ti ̀ ; săn tìm ; săn ; săn đuổi ; thợ săn ; truy bắt cho ; truy bắt ; truy ; truy đuổi ; tìm hắn ; tìm kiếm ; tìm ; việc săn ; vẫn còn dễ săn bắn ; đang đi săn ; đi dò ; đi săn ; đi tìm ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
hunting; hunt
|
the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport
|
|
hunting; hunt; search
|
the activity of looking thoroughly in order to find something or someone
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
hunt ball
|
* danh từ
- hội nhảy của đoàn người đi săn |
|
hunting
|
* danh từ
- sự đi săn - sự lùng sục, sự tìm kiếm - sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn) |
|
still hunt
|
* danh từ
- cuộc săn lén - (thông tục) sự theo đuổi thầm lặng (cái gì) |
|
still-hunt
|
* động từ
- săn lén, đuổi lén |
|
witch-hunting
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự khủng bố những đối thủ chính trị (chủ yếu là những người cộng sn) |
|
automatic hunting
|
- (Tech) tìm tự động
|
|
hunt commission
|
- (Econ) Uỷ ban Hunt.
+ Uỷ ban của tổng thống về cơ cấu và luật lệ tài chính đã đưa ra báo cáo năm 1972, kêu gọi cải tổ dần dần các nghành dịch vụ tài chính Mỹ. |
|
hunt report
|
- (Econ) Báo cáo Hunt.
+ Kết quả làm việc của uỷ ban Hoàng gia Anh, được lập ra để xem xét khó khăn của địa phương ở nước Anh được gọi là trung gian - tức là nằm giữa các vùng thịnh vượng và các vùng trì trệ và được nhận trợ cấp nhờ CHÍNH SÁCH ĐỊA PHƯƠNG Uỷ ban hoàng gia (HMSO) về các vùng trung gian Cmnd, 3998, London, 1969. |
|
cub-hunting
|
* danh từ
- việc đi săn cáo |
|
drag-hunt
|
* danh từ
- cuộc đi săn có dắt chó theo |
|
fire-hunting
|
* danh từ
- việc đi săn ban đêm |
|
head-hunting
|
* danh từ
- công tác tìm và thu dụng những nhân viên giỏi |
|
hunting-box
|
* danh từ
- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground - nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ |
|
hunting-case
|
* danh từ
- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ |
|
hunting-crop
|
* danh từ
- roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ |
|
hunting-ground
|
* danh từ
- khu vực săn bắn |
|
hunting-horn
|
* danh từ
- tù và của thợ săn |
|
hunting-party
|
* danh từ
- đoàn người đi săn - cuộc đi săn |
|
hunting-season
|
* danh từ
- mùa săn |
|
hunting-watch
|
* danh từ
- đồng hồ có nắp che bằng kim loại - nơi săn bắn tốt |
|
man-hunt
|
* danh từ
- sự săn lùng những kẻ phạm tội |
|
treasure-hunt
|
* danh từ
- sự săn tìm kho báu - trò săn tìm kho báu |
|
witch-hunt
|
* danh từ
- sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy - cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
