English to Vietnamese
Search Query: hunt
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hunt
|
* danh từ
- cuộc đi săn; sự đi săn - cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm =to find somebody after a long hunt+ tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài =to have a hunt for a job+ đi tìm việc làm - đoàn người đi săn - khu vực săn bắn * nội động từ - săn bắn - (+ after, gor) lùng, tìm kiếm =to hunt for old furniture+ lùng mua đồ gỗ cũ =to hunt for someone+ tìm kiếm ai * ngoại động từ - săn, săn đuổi =to hunt big gam+ săn thú lớn - lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm =to hunt the whole district for game+ lùng sục khắp vùng để săn thú - dùng (ngựa, chó săn) để đi săn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn) !to hunt down - dồn vào thế cùng - lùng sục, lùng bắt =to hunt down a criminal+ lùng bắt một kẻ phạm tôi !to hunt out - lùng đuổi, đuổi ra - tìm ra, lùng ra !to hunt up - lùng sục, tìm kiếm !to hunt in couples - (xem) couple |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
hunt
|
anh hunt ; bắt ; c ti ̀ m kiê ́ m ; cuộc săn lùng ; cuộc săn ; cuộc đi săn ; dòm ; giết ; han ; hunt thì ; hunt đúng ; làm ; lùng bắt ; nhiều hơn ; săn bắn ; săn cho ; săn lùng ; săn mô ; săn mô ̀ ; săn mồi ; săn một ; săn ti ̀ m ; săn tim ; săn tìm ; săn ; săn đuổi ; săn được ; sẽ săn tìm ; sẽ đi săn ; thợ săn ; truy sát ; truy tìm ; tìm cho ; tìm kiếm ; tìm ; vụ truy tìm ; đau ; đi bắt ; đi săn mà ; đi săn tìm ; đi săn ; đi săn đó ; đi săn được ; đua này ; đua ; đuổi bắt ; đuổi theo ; đuổi ; đã săn ; được thực ; đấy ; ̀ truy đuô ; ̀ truy đuô ̉ i ; ̀ truy đuô ̉ ; ̃ săn ; ̃ đi ;
|
|
hunt
|
anh hunt ; bắt ; cuộc săn lùng ; cuộc săn ; cuộc đi săn ; dòm ; giết ; han ; hunt thì ; hunt đúng ; hê ; làm ; lùng bắt ; ren ; săn bắn ; săn cho ; săn lùng ; săn mô ; săn mô ̀ ; săn mồi ; săn một ; săn ti ̀ m ; săn tim ; săn tìm ; săn ; săn đuổi ; săn được ; sẽ săn tìm ; sẽ đi săn ; thợ săn ; truy sát ; truy tìm ; truy ; tìm cho ; tìm kiếm ; tìm ; vụ truy tìm ; đau ; đi bắt ; đi săn mà ; đi săn tìm ; đi săn ; đi săn đó ; đi săn được ; đua này ; đua ; đuổi bắt ; đuổi theo ; đuổi ; đã săn ; ̀ truy đuô ; ̀ truy đuô ̉ i ; ̀ truy đuô ̉ ; ̃ săn ; ̃ đi ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
hunt; holman hunt; william holman hunt
|
Englishman and Pre-Raphaelite painter (1827-1910)
|
|
hunt; richard morris hunt
|
United States architect (1827-1895)
|
|
hunt; james henry leigh hunt; leigh hunt
|
British writer who defended the Romanticism of Keats and Shelley (1784-1859)
|
|
hunt; hunt club
|
an association of huntsmen who hunt for sport
|
|
hunt; hunting; search
|
the activity of looking thoroughly in order to find something or someone
|
|
hunt; hunting
|
the work of finding and killing or capturing animals for food or pelts
|
|
hunt; hunt down; run; track down
|
pursue for food or sport (as of wild animals)
|
|
hunt; hound; trace
|
pursue or chase relentlessly
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
hunt ball
|
* danh từ
- hội nhảy của đoàn người đi săn |
|
hunting
|
* danh từ
- sự đi săn - sự lùng sục, sự tìm kiếm - sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn) |
|
still hunt
|
* danh từ
- cuộc săn lén - (thông tục) sự theo đuổi thầm lặng (cái gì) |
|
still-hunt
|
* động từ
- săn lén, đuổi lén |
|
hunt commission
|
- (Econ) Uỷ ban Hunt.
+ Uỷ ban của tổng thống về cơ cấu và luật lệ tài chính đã đưa ra báo cáo năm 1972, kêu gọi cải tổ dần dần các nghành dịch vụ tài chính Mỹ. |
|
hunt report
|
- (Econ) Báo cáo Hunt.
+ Kết quả làm việc của uỷ ban Hoàng gia Anh, được lập ra để xem xét khó khăn của địa phương ở nước Anh được gọi là trung gian - tức là nằm giữa các vùng thịnh vượng và các vùng trì trệ và được nhận trợ cấp nhờ CHÍNH SÁCH ĐỊA PHƯƠNG Uỷ ban hoàng gia (HMSO) về các vùng trung gian Cmnd, 3998, London, 1969. |
|
drag-hunt
|
* danh từ
- cuộc đi săn có dắt chó theo |
|
man-hunt
|
* danh từ
- sự săn lùng những kẻ phạm tội |
|
treasure-hunt
|
* danh từ
- sự săn tìm kho báu - trò săn tìm kho báu |
|
witch-hunt
|
* danh từ
- sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy - cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
