English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: hungry

Best translation match:
English Vietnamese
hungry
* tính từ
- đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
=as hungry as a hunter+ đói cào ruột
=a lean and hungry look+ vẻ gầy còm đói ăn
- làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
=a hungry air+ vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm
- (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
=hungry for affection+ thèm khát tình yêu thương
- xấu, khô cằn
=hungry soil+ đất xấu, đất khô cằn

Probably related with:
English Vietnamese
hungry
anh đói ; biết ; bắt ; bị bỏ đói ; bị đói ; bụng đói ; cho quê hương ; chào ; con muỗi cái ; cái đói ; câ ̣ u đo ́ i ; có đói ; cả nhà đói rồi ; háu tin ; khao khát ; khi ; khi đói ; không đói ; kiệt ; luôn ; n chi ̣ u đo ́ i ; nhanh ; no ; pháp sư đang đói ; quê hương ; rất vui ; rất đói bụng ; rất đói ; sao ; t ; tham vọng ; tham ; thèm khát ; thèm ; thì đang đói kém ; thấy đói ; về ; ói không ; ôm bụng đói ; ăn thôi ; ăn ; đang bị đói ; đang ; đang đói kém ; đang đói ; đo ́ i bu ̣ ng ; đo ́ i chi ; đo ́ i kha ́ t ; đo ́ i ; đói ah ; đói bụng ; đói hả ; đói khát ; đói không ; đói kém ; đói lắm rồi ; đói lắm ; đói mà ; đói ngấu rồi ; đói phải ; đói quá ; đói rồi ; đói thôi ; đói tí ; đói ; đói ăn ; đói đó ; đối kô ; đứa có đói ; ̀ đo ́ i ; ́ đo ́ i ; ̉ i lo đo ́ i ;
hungry
anh đói ; biết ; bị bắt ; bị bỏ đói ; bị đói ; bụng đói ; chào ; con muỗi cái ; cái đói ; có đói ; cả nhà đói rồi ; háu tin ; khao khát ; khi đói ; không đói ; kiệt ; luôn ; nhanh ; no ; pháp sư đang đói ; rất vui ; rất đói bụng ; rất đói ; sao ; tham vọng ; thèm khát ; thèm ; thì đang đói kém ; thấy đói ; ói không ; ôm bụng đói ; ăn thôi ; ăn ; đang bị đói ; đang ; đang đói kém ; đang đói ; đo ́ i chi ; đo ́ i ; đói ah ; đói bụng ; đói hả ; đói khát ; đói không ; đói kém ; đói lắm rồi ; đói lắm ; đói mà ; đói ngấu rồi ; đói phải ; đói quá ; đói rồi ; đói thôi ; đói tí ; đói ; đói ăn ; đói đó ; đối kô ; đứa có đói ; ̀ đo ́ i ; ́ đo ́ i ;

May be synonymous with:
English English
hungry; athirst; thirsty
(usually followed by `for') extremely desirous

May related with:
English Vietnamese
hungry
* tính từ
- đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
=as hungry as a hunter+ đói cào ruột
=a lean and hungry look+ vẻ gầy còm đói ăn
- làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
=a hungry air+ vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm
- (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
=hungry for affection+ thèm khát tình yêu thương
- xấu, khô cằn
=hungry soil+ đất xấu, đất khô cằn
land-hungry
* tính từ
- khao khát ruộng đất
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: