English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: hung

Best translation match:
English Vietnamese
hung
* danh từ, chỉ số ít
- sự cúi xuống, sự gục xuống
- dốc, mặt dốc
- cách treo (một vật gì)
- ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
=to get the hang of something+ hiểu rõ cái gì
!not to care a hang
- (thông tục) bất chấp, cóc cần
* ngoại động từ hung
- treo, mắc
=to hang a picture+ treo bức tranh
- treo cổ (người)
=to hang oneself+ treo cổ tự tử
=hang him!+ thằng chết tiệt!
=hang it!+ đồ chết tiệt!
- dán (giấy lên tường)
- gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)
* nội động từ
- treo, bị treo, bị mắc
=the picture hangs up against the wall+ bức tranh (bị) treo trên tường
=to hang by a thread+ treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
- (hanged) bị treo cổ
=he will hang for it+ nó sẽ bị treo cổ vì tội đó
- cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng
=a cloud of smoke hangs over the town+ đám khói lơ lửng trên thành phố
=curtain hangs loose+ màn rủ lòng thòng
=hair hangs down one's back+ tóc xoã xuống lưng
- nghiêng
=the mast hangs aft+ cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu
!to hang about
- đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà
- quanh quẩn, quanh quất
- sắp đến, đến gần
=there's a storm hanging about+ trời sắp có bão
!to hang back
- do dự, lưỡng lự
- có ý muốn lùi lại, chùn lại
!to hang behind
- tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau
!to hang down
- rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng
- nghiêng, cúi
=to hang down one's head+ cúi đầu
!to hang off
- do dự, lưỡng lự
- lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn
!to hang on (upon)
- dựa vào, tuỳ vào
- bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to hang on someone's arm+ bám chặt lấy cánh tay ai
=to hang upon the left flank of the enemy+ bám chặt lấy cánh trái của địch
- (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói)
!to hang out
- trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)
- thõng xuống, lòng thòng
- (từ lóng) ở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...)
!to hang together
- đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau
- có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận)
!to hang up
- treo lên
- (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm)
!to hang fire
- nổ chậm (súng)
!to hang heavy
- trôi đi chậm chạp (thời gian)
!to hang on (upon) somebody's lips (words)
- lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai
!to hang on the line
- treo (tranh...) ngang tầm mắt

Probably related with:
English Vietnamese
hung
anh hu ̀ ng ; bị treo cổ ; bị ; câ ̣ u hu ̀ ng ; cậu hùng ; giữ ; gác máy ; gục ; hoài ; hu ̀ ; hùng truyền ; hùng ; hưng ; hồng ; khởi ; kẹt ; rút lui ; rút ; sa đà ; sao ; suy ; thiệp ; thân ; thưa ông hu ̀ ng ; thả ; treo cổ ; treo lên ; treo ; tựa ; vi ̀ ; vãn ; áp đặt ; ông hu ̀ ng ; ông hùng ; đeo ; đã bị treo ; đã treo cổ ; đã treo ; đã ; đê ; đê ̉ ; được treo ; đấu ; ̀ ông hu ̀ ng ; ́ bị ; ̣ treo ; ấy ;
hung
anh hu ̀ ng ; bị treo cổ ; cậu hùng ; giữ ; gác máy ; gán ; gục ; hoài ; hu ̀ ; hùng truyền ; hùng ; hưng ; hồng sư phụ ; hồng ; khởi ; kẹt ; rút lui ; rút ; sa đà ; suy ; thiệp ; thân ; thưa ông hu ̀ ng ; thả ; treo cổ ; treo lên ; treo ; tựa ; vang ; vãn ; áp đặt ; ông hu ̀ ng ; ông hùng ; đeo ; đã bị treo ; đã treo cổ ; đã ; đê ; đê ̉ ; được treo ; đấu ; ̀ ông hu ̀ ng ; ̣ treo ; ấy ;

May related with:
English Vietnamese
hung parliament
* danh từ
- nghị viện mà không chính đảng nào trong đó chiếm đa số rõ rệt
hung-over
* tính từ
- choáng váng, buồn nôn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: