English to Vietnamese
Search Query: humpty-dumpty
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
humpty-dumpty
|
* danh từ
- cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu) - người béo lùn - người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được - người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
