English to Vietnamese
Search Query: humdrum
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
humdrum
|
* tính từ
- nhàm, chán, buồn tẻ =a humdrum life+ một cuộc đời buồn tẻ * danh từ - sự nhàm, sự buồn tẻ * nội động từ - tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ |
May be synonymous with:
| English | English |
|
humdrum; monotony; sameness
|
the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety
|
|
humdrum; commonplace; prosaic; unglamorous; unglamourous
|
not challenging; dull and lacking excitement
|
|
humdrum; monotonous
|
tediously repetitious or lacking in variety
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
humdrum
|
* tính từ
- nhàm, chán, buồn tẻ =a humdrum life+ một cuộc đời buồn tẻ * danh từ - sự nhàm, sự buồn tẻ * nội động từ - tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
