English to Vietnamese
Search Query: humanise
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
humanise
|
* ngoại động từ
- làm cho có lòng nhân đạo - làm cho có tính người, nhân tính hoá =to humanize cow's milk+ làm cho sữa bò giống như sữa người * nội động từ - hoá thành nhân đạo |
May be synonymous with:
| English | English |
|
humanise; humanize
|
make more humane
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
humanise
|
* ngoại động từ
- làm cho có lòng nhân đạo - làm cho có tính người, nhân tính hoá =to humanize cow's milk+ làm cho sữa bò giống như sữa người * nội động từ - hoá thành nhân đạo |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
