English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: horn

Best translation match:
English Vietnamese
horn
* danh từ
- sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...)
- râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim)
- (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)
- chất sừng
=comb made of horn+ lược làm bằng sừng
- đồ dùng bắng sừng
- tù và
- còi (ô tô...)
- (âm nhạc) kèn co
- đe hai đầu nhọn
- đầu nhọn trăng lưỡi liềm
- mỏm (vịnh)
- nhánh (sông)
- cành (hoa...)
!between (on) the horns of a dilemma
- (xem) delemma
!to draw in one's horns
- (xem) draw
!horn of plenty
- (xem) plenty
!to take the bull by the horns
- (xem) bull
* ngoại động từ
- làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng
- cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...)
- húc bằng sừng
- (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng)
* nội động từ
- to horn in dính vào, can thiệp vào

Probably related with:
English Vietnamese
horn
c ; chiếc tù ; coi ; cái kèn ; cái sừng đi ; còi ; horn không ; kèn ; kệ bà ; lee horn ; n ca ́ c ; sừng ; sừng ấy ; tù và ; tù ;
horn
bâ ́ ; chiếc tù ; coi ; cái kèn ; cái sừng đi ; còi ; dừng ; horn không ; kèn ; kệ bà ; lee horn ; sừng ; sừng ấy ; tù và ; tù ;

May be synonymous with:
English English
horn; saddle horn
a high pommel of a Western saddle (usually metal covered with leather)
horn; cornet; trump; trumpet
a brass musical instrument with a brilliant tone; has a narrow tube and a flared bell and is played by means of valves
horn; french horn
a brass musical instrument consisting of a conical tube that is coiled into a spiral and played by means of valves
horn; automobile horn; car horn; hooter; motor horn
a device on an automobile for making a warning noise
horn; tusk
stab or pierce with a horn or tusk

May related with:
English Vietnamese
drinking-horn
* danh từ
- sừng để uống
fog-horn
* danh từ
- (hàng hải) còi báo hiệu cho tàu đi trong sương mù
horn-bar
* danh từ
- tay ngang (xe ngựa)
horn-mad
* tính từ
- cuống lên, điên lên
- (từ cổ,nghĩa cổ) ghen cuồng lên vì bị cắm sừng
horned
* tính từ
- có sừng
=horned cattle+ vật nuôi có sừng
- có hai đầu nhọn cong như sừng
- (từ cổ,nghĩa cổ) bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng
hungting-horn
* danh từ
- tù và săn
ink-horn
* danh từ
- sừng đựng mực
ink-horn term
* danh từ
- từ mượn khó hiểu
powder-horn
* danh từ
- (sử học) sừng đựng thuốc súng
stink-horn
* danh từ
- (thực vật học) nấm lõ chó
arching horn
- (Tech) ống loa phòng đánh lửa
conical horn
- (Tech) ống loa nón
buck-horn
* danh từ
- sừng hươu
horn-rimmed
* tính từ
- có gọng sừng (kính)
- đeo kính gọng sừng
horn-rims
* danh từ số nhiều
- kính gọng sừng (hoặc chất liệu giống sừng)
hunting-horn
* danh từ
- tù và của thợ săn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: