English to Vietnamese
Search Query: honour
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
honour
|
* danh từ
- danh dự, danh giá, thanh danh =word of honour+ lời nói danh dự =upon my honour; (thông tục) honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề =point of honour+ điểm danh dự, vấn đề danh dự - vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh =such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc - lòng tôn kính; sự kính trọng =to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai =in honour of+ để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với - danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà) - địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng =to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất - huân chương; huy chương - (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể =to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội =last (funeral) honours+ tang lễ trọng thể =honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...) - (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học) =to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử - (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng) !Your Honour !His Honour - thưa ngài, thưa tướng công - (đánh bài) quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ - (thương nghiệp) sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...) * ngoại động từ - tôn kính, kính trọng - ban vinh dự cho - (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
honour
|
cưới ; danh dư ; danh dư ̣ ; danh dự nào ; danh dự ; danh dự đang ; danh giá ; danh vọng ; danh ; dự ; hiếu kính ; hân hạnh ; hãnh ; hãy kính ; hãy thảo kính ; hãy tôn kính ; hãy tôn trọng ; kính ; lãnh ; lòng kính trọng với ; lòng kính trọng ; nghe theo ; ngài ; nh mô ; nh mô ̣ ; phú quí ; quí trọng ; quý tòa ; rất vinh hạnh ; sang trọng ; sáng danh ; sự tôn trọng ; sự vinh hiển ; theo ; thật vinh dự ; thị trưởng ; trân trọng giới thiệu ; trọng ; tòa ; tôn kính ; tôn quí ; tôn trọng ; tôn vinh hiển ; tôn vinh ; tôn ; tẩy ; vinh danh ; vinh dư ; vinh dư ̣ ; vinh dự ; vinh dự đó ; vinh hiển ; vinh hạnh ; vinh quang ; vinh ; về vinh hiển ; được tôn kính ; được vinh dự ; ơn huê ; ̀ vinh dư ; ̀ vinh dư ̣ ; ́ danh dư ; ́ danh dư ̣ ;
|
|
honour
|
cưới ; danh dư ; danh dư ̣ ; danh dự nào ; danh dự ; danh dự đang ; danh giá ; danh vọng ; danh ; dự ; hiếu kính ; hân hạnh ; hãnh ; hãy kính ; hãy thảo kính ; hãy tôn kính ; hãy tôn trọng ; ki ; ki ́ ; kính ; lãnh ; lòng kính trọng với ; lòng kính trọng ; nghe theo ; ngài ; nhãn ; phú quí ; quý tòa ; rất vinh hạnh ; sang trọng ; sáng danh ; sự tôn trọng ; sự vinh hiển ; theo ; thật vinh dự ; thị trưởng ; trân trọng giới thiệu ; trọng ; tòa ; tôn kính ; tôn quí ; tôn trọng ; tôn vinh hiển ; tôn vinh ; tôn ; tẩy ; vinh danh ; vinh dư ; vinh dư ̣ ; vinh dự ; vinh dự đó ; vinh hiển ; vinh hạnh ; vinh quang ; vinh ; về vinh hiển ; đón ; được tôn kính ; được vinh dự ; ơn huê ; ̀ vinh dư ; ̀ vinh dư ̣ ; ̀ vinh quang ; ́ danh dư ; ́ danh dư ̣ ; ́ ki ; ́ ki ́ ; ắt tôn quí ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
honour; honor; laurels
|
the state of being honored
|
|
honour; accolade; award; honor; laurels
|
a tangible symbol signifying approval or distinction
|
|
honour; honor
|
the quality of being honorable and having a good name
|
|
honour; honor; pureness; purity
|
a woman's virtue or chastity
|
|
honour; honor; reward
|
bestow honor or rewards upon
|
|
honour; abide by; honor; observe; respect
|
show respect towards
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
field of honour
|
* danh từ
- bãi chiến trường |
|
honourable
|
* tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorable)
- đáng tôn kính, đáng kính trọng - danh dự, đáng vinh dự - ngay thẳng, chính trực - ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon |
|
honourably
|
* phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorably)
- đáng tôn kính, đáng kính trọng - danh dự, vinh dự |
|
maid-of-honour
|
* danh từ
- cô phù dâu chính - (như) lady-in-waiting |
|
mouth-honour
|
* danh từ
- sự tăng bốc, sự tán dương |
|
roll of honour
|
* danh từ
- bảng (vàng) danh dự |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
