English to Vietnamese
Search Query: homely
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
homely
|
* tính từ
- giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
homely
|
chỉ chất phác ; giản dị ; quê mùa ; rất bình thản ; thô kệch ;
|
|
homely
|
chỉ chất phác ; giản dị ; quê mùa ; rất bình thản ; thô kệch ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
homely; plain
|
lacking in physical beauty or proportion
|
|
homely; homelike; homey; homy
|
having a feeling of home; cozy and comfortable
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
at-home
|
* danh từ
- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định) |
|
harvest home
|
* danh từ
- lúc cuối vụ gặt - buổi liên hoan cuối vụ gặt; hội mùa - bài hát mừng hội mùa |
|
home economics
|
* danh từ
- việc tề gia nội trợ |
|
home rule
|
* danh từ
- sự tự trị, sự tự quản |
|
home thrust
|
* danh từ
- cú đánh trúng - câu trả lời trúng |
|
home-body
|
* danh từ
- người chỉ ru rú xó nhà |
|
home-born
|
* tính từ
- bản xứ (người dân) |
|
home-bred
|
* tính từ
- nuôi ở trong nhà |
|
home-brew
|
* danh từ
- bia nhà ủ lấy |
|
home-brewed
|
-brewed/
* tính từ - ủ lấy ở nhà, nhà ủ lấy (bia...) |
|
home-coming
|
* danh từ
- sự trở về nhà, sự trở về gia đình - sự hồi hương |
|
home-grown
|
* tính từ
- sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...) |
|
home-keeping
|
* tính từ
- ru rú xó nhà |
|
home-left
|
* tính từ
- cảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía |
|
home-made
|
* tính từ
- tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng =home-made bread+ bánh nhà làm lấy - làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...) |
|
home-maker
|
* danh từ
- người nội trợ |
|
home-making
|
* danh từ
- công việc nội trợ |
|
homeliness
|
* danh từ
- tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẻ xấu, vẻ vô duyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt...) |
|
homely
|
* tính từ
- giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...) |
|
homing
|
* tính từ
- về nhà, trở về nhà - đưa thư (bồ câu) |
|
mental home
|
* danh từ
- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên |
|
nursing home
|
* danh từ
- nhà thương, bệnh xá; nơi an dưỡng |
|
rest-home
|
-home) /'resthoum/
* danh từ - nhà nghỉ |
|
stay-at-home
|
* tính từ
- thường ở nhà, hay ở nhà, ru rú xó nhà * danh từ - người thường ở nhà, người ru rú xó nhà |
|
federal home loan bank system (fhlbs)
|
- (Econ) Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang.
+ Cơ quan của chính phủ Mỹ sử dụng quyền lực của mình trên thị trường tiền tệ để cung cấp các khoản thanh khoản cho Hiệp hội tiết kiệm và cho vay. |
|
take-home pay
|
- (Econ) Thu nhập khả chi.
+ Thu nhập có thể sử dụng; thu nhập thô trừ thuế và đóng góp bảo hiểm xã hội. |
|
broken home
|
* danh từ
- gia đình tan nát vì bố mẹ ly dị nhau |
|
community home
|
* danh từ
- trung tâm cải tạo thanh thiếu niên phạm pháp, trung tâm giáo hoá |
|
foster-home
|
* danh từ
- nhà nuôi dưỡng * danh từ - nhà nuôi dưỡng |
|
home farm
|
* danh từ
- trang trại gia đình, gia trang |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
