English to Vietnamese
Search Query: hitch
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hitch
|
* danh từ
- cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ - (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây - sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở =everything went off without a hitch+ mọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe - (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân * ngoại động từ - giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên =to hitch (up) one's trousers+ kéo quần lên - buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào =to hitch a horse to a fence+ buộc ngựa vào hàng rào - cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện) * nội động từ - chạy giật lên - bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
hitch
|
ghìm ; giật mạnh ; thắng ; trặc gì chứ ; trở ngại ; xin quá giang ; ông mối phải ;
|
|
hitch
|
ghìm ; giật mạnh ; thắng ; trặc gì chứ ; trở ngại ; xin quá giang ; ông mối phải ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
hitch; duty tour; enlistment; term of enlistment; tour; tour of duty
|
a period of time spent in military service
|
|
hitch; arrest; check; halt; stay; stop; stoppage
|
the state of inactivity following an interruption
|
|
hitch; hang-up; rub; snag
|
an unforeseen obstacle
|
|
hitch; encumbrance; hinderance; hindrance; incumbrance; interference; preventative; preventive
|
any obstruction that impedes or is burdensome
|
|
hitch; hobble; limp
|
the uneven manner of walking that results from an injured leg
|
|
hitch; catch
|
to hook or entangle
|
|
hitch; gimp; hobble; limp
|
walk impeded by some physical limitation or injury
|
|
hitch; buck; jerk
|
jump vertically, with legs stiff and back arched
|
|
hitch; hitchhike; thumb
|
travel by getting free rides from motorists
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
half hitch
|
* danh từ
- nút thắt nửa vời, nút thắt lỏng |
|
hitch-hike
|
* danh từ
- mỹ sự đi nhờ xe, sự đi xe boóng * nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nhờ xe, đi xe boóng; vẫy xe xin đi nhờ |
|
hitch-hiker
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nhờ xe, người đi xe boóng; người vẫy xe xin đi nhờ |
|
clove hitch
|
* danh từ
- gút buộc, gút thắt |
|
technical hitch
|
* danh từ
- sự trục trặc kỹ thuật, sự hỏng máy do một lỗi lầm kỹ thuật |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
