English to Vietnamese
Search Query: high-up
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
high-up
|
* tính từ
- ở địa vị cao, ở cấp cao * danh từ - nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to |
May be synonymous with:
| English | English |
|
high-up; dignitary; high muckamuck; panjandrum; very important person; vip
|
an important or influential (and often overbearing) person
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
