English to Vietnamese
Search Query: heritor
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
heritor
|
* danh từ
- người thừa kế, người thừa tự |
May be synonymous with:
| English | English |
|
heritor; heir; inheritor
|
a person who is entitled by law or by the terms of a will to inherit the estate of another
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
heritor
|
* danh từ
- người thừa kế, người thừa tự |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
