English to Vietnamese
Search Query: herculean
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
herculean
|
* tính từ
- (thuộc) thần Ec-cun - khoẻ như Ec-cun - đòi hỏi sức mạnh phi thường, khó khăn nặng nề =a herculean task+ một nhiệm vụ hết sức nặng nề |
May be synonymous with:
| English | English |
|
herculean; powerful
|
displaying superhuman strength or power
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
herculean
|
* tính từ
- (thuộc) thần Ec-cun - khoẻ như Ec-cun - đòi hỏi sức mạnh phi thường, khó khăn nặng nề =a herculean task+ một nhiệm vụ hết sức nặng nề |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
