English to Vietnamese
Search Query: hedge
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hedge
|
* danh từ
- hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách =quickset hedge+ hàng rào cây xanh =dead hedge+ hàng rào cây khô; hàng rào gỗ - hàng rào (người hoặc vật) - sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua) !it doesn't grow on every hedge - cái đó hiếm thấy * tính từ - (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào - vụng trộm, lén lút =a hedge love-affair+ chuyện yêu đương lén lút * ngoại động từ - rào lại (một miếng đất...) - (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây =to hedge in the enemy's army+ bao vây quân địch - ngăn cách, rào đón * nội động từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu - tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình - đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua) !to hedge in - rào lại, bao quanh bằng hàng rào !to hedge off - ngăn cách bằng hàng rào |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
hedge
|
che đậy ; ha ̀ ng ra ̀ o ; hàng rào ; phòng vệ ; rào giậu ; rào ; tường ; vệ ; đầu tư mạo hiểm ; đầu tự bảo hiểm ; ̀ ha ̀ ng ra ̀ o ; ̀ o ;
|
|
hedge
|
che đậy ; hàng rào ; phòng vệ ; rào giậu ; rào ; tường ; vệ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
hedge; hedgerow
|
a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes
|
|
hedge; hedging
|
any technique designed to reduce or eliminate financial risk; for example, taking two positions that will offset each other if prices change
|
|
hedge; circumvent; dodge; duck; elude; evade; fudge; parry; put off; sidestep; skirt
|
avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues)
|
|
hedge; hedge in
|
enclose or bound in with or as it with a hedge or hedges
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
hedge
|
* danh từ
- hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách =quickset hedge+ hàng rào cây xanh =dead hedge+ hàng rào cây khô; hàng rào gỗ - hàng rào (người hoặc vật) - sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua) !it doesn't grow on every hedge - cái đó hiếm thấy * tính từ - (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào - vụng trộm, lén lút =a hedge love-affair+ chuyện yêu đương lén lút * ngoại động từ - rào lại (một miếng đất...) - (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây =to hedge in the enemy's army+ bao vây quân địch - ngăn cách, rào đón * nội động từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu - tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình - đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua) !to hedge in - rào lại, bao quanh bằng hàng rào !to hedge off - ngăn cách bằng hàng rào |
|
hedge defense
|
* danh từ
- (quân sự) kiểu phòng ngự "con chim" |
|
hedge-hop
|
* nội động từ
- (hàng không), (thông tục) bay là sát mặt đất và chồm lên khi có chướng ngại |
|
hedge-hopper
|
* danh từ
- (hàng không), (thông tục) máy bay bay là sát mặt đất |
|
hedge-marriage
|
* danh từ
- đám cưới bí mật; đám cưới lén lút |
|
hedge-priest
|
* danh từ
- thầy tu dốt nát |
|
hedge-school
|
* danh từ, Ai-len
- trường cho trẻ em nhà giàu - trường học ngoài trời |
|
hedge-sparrow
|
* danh từ
- (động vật học) chim chích bờ giậu |
|
hedging
|
- (Econ) Lập hàng rào.
+ Một hành động do người mua hoặc người bán thực hiện để tự bảo vệ thu nhập của mình khi có sự tăng giá xảy ra tong tương lai. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
