English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: heave

Best translation match:
English Vietnamese
heave
* danh từ
- sự cố nhấc lên, sự cố kéo
- sự rán sức
- sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng
- sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)
- (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)
- (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang
- (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)
* ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)
- nhấc lên, nâng lên (vật nặng)
- thốt ra
=to heave a sigh+ thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
=to heave a groan+ thốt ra một tiếng rền rĩ
- làm nhô lên; làm căng phồng
- làm nhấp nhô, làm phập phồng
- (hàng hải) kéo, kéo lên
=to heave (up) anchor+ kéo neo, nhổ neo
- (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng
=hải to heave down+ lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
- (địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang
* nội động từ
- (+ at) kéo, ra sức kéo
=to heave at a rope+ ra sức kéo một dây thừng
- rán sức (làm gì)
- nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên
- nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)
- thở hổn hển
- nôn oẹ
- (hàng hải) chạy, đi (tàu)
=to heave ahead+ chạy về phía trước
=to heave alongside+ ghé sát mạn (một tàu khác)
=to heave astern+ lùi về phía sau
=to heave to+ dừng lại
=to heave in sight+ hiện ra
!heave ho!
- (hàng hải) hò dô ta, hò

Probably related with:
English Vietnamese
heave
cố lên ; dâng giơ lên ; dô ta ; giơ lên ; ke ́ o lên na ̀ o ; ke ́ o lên ; kéo buồm ; kéo ; làm mạnh vào ; muevanse đâu ; mạnh lên nào ; nhâ ́ c lên ; nhấc lên ; nêm ;
heave
cố lên ; dô ta ; ke ́ o lên ; kéo buồm ; kéo ; làm mạnh vào ; muevanse đâu ; mạnh lên nào ; nhâ ́ c lên ; nhấc lên ; nêm ;

May be synonymous with:
English English
heave; heaving
an upward movement (especially a rhythmical rising and falling)
heave; retch
an involuntary spasm of ineffectual vomiting
heave; lift; raise
the act of raising something
heave; billow; surge
rise and move, as in waves or billows
heave; heave up; heft; heft up
lift or elevate
heave; gasp; pant; puff
breathe noisily, as when one is exhausted
heave; buckle; warp
bend out of shape, as under pressure or from heat
heave; gag; retch
make an unsuccessful effort to vomit; strain to vomit

May related with:
English Vietnamese
heave
* danh từ
- sự cố nhấc lên, sự cố kéo
- sự rán sức
- sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng
- sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)
- (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)
- (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang
- (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)
* ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)
- nhấc lên, nâng lên (vật nặng)
- thốt ra
=to heave a sigh+ thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
=to heave a groan+ thốt ra một tiếng rền rĩ
- làm nhô lên; làm căng phồng
- làm nhấp nhô, làm phập phồng
- (hàng hải) kéo, kéo lên
=to heave (up) anchor+ kéo neo, nhổ neo
- (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng
=hải to heave down+ lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
- (địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang
* nội động từ
- (+ at) kéo, ra sức kéo
=to heave at a rope+ ra sức kéo một dây thừng
- rán sức (làm gì)
- nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên
- nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)
- thở hổn hển
- nôn oẹ
- (hàng hải) chạy, đi (tàu)
=to heave ahead+ chạy về phía trước
=to heave alongside+ ghé sát mạn (một tàu khác)
=to heave astern+ lùi về phía sau
=to heave to+ dừng lại
=to heave in sight+ hiện ra
!heave ho!
- (hàng hải) hò dô ta, hò
yo-heave-ho
* thán từ
- dô hò!, hò dô ta! (tiếng hò kéo dây)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: