English to Vietnamese
Search Query: hearten
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hearten
|
* ngoại động từ
- ((thường) + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi =a heartening news+ một tin tức rất phấn khởi * nội động từ - to hearten up phấn khởi lên |
May be synonymous with:
| English | English |
|
hearten; cheer; embolden; recreate
|
give encouragement to
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
heartening
|
* tính từ
- cổ vũ, khích lệ, phấn khích |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
