English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: anti

Best translation match:
English Vietnamese
anti
* giới từ
- chống lại
- tiền tố
- đối lập, chống lại
- ngược, trái với
- phòng ngừa

Probably related with:
English Vietnamese
anti
chống tư ;
anti
chống tư ; chống ;

May related with:
English Vietnamese
anti-alcoholism
* danh từ
- sự chống uống nhiều rượu
anti-americanism
* danh từ
- chủ nghĩa chống Mỹ
anti-clockwise
* phó từ
- đi ngược chiều kim đồng hồ
anti-constitutional
* tính từ
- trái với hiến pháp, phản hiến pháp
anti-fascism
* danh từ
- chủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít
anti-fascist
* tính từ
- chống phát xít
* danh từ
- người chống phát xít
anti-fouling
* tính từ
- chống gỉ, phòng bẩn
=anti-fouling paint+ sơn chống gỉ; sơn phòng bẩn
anti-friction
* tính từ
- (kỹ thuật) chịu mài mòn, giảm mài xát
anti-government
* tính từ
- chống chính phủ
anti-icer
* danh từ
- máy chống đóng băng; chất chống đóng băng
anti-imperialism
* danh từ
- chủ nghĩa chống đế quốc
anti-imperialist
* tính từ
- chống đế quốc
* danh từ
- người chống đế quốc
anti-missile
* tính từ
- (quân sự) chống tên lửa
anti-personnel
* tính từ
- (quân sự) sát thương
=anti-personnel bombs+ bom sát thương
anti-rabic
* tính từ
- phòng bệnh dại
anti-red-tape
* tính từ
- chống quan liêu giấy tờ
anti-religious
* tính từ
- chống tôn giáo
anti-republican
* tính từ
- chống chế độ cộng hoà
* danh từ
- người chống chế độ cộng hoà
anti-rust
* tính từ
- chống gỉ
* danh từ
- chất chống gỉ
anti-semite
* tính từ
- (như) anti-Semitic
* danh từ
- người thù ghét Do thái, người bài Do thái
anti-semitic
* tính từ
- chủ nghĩa bài Do thái
anti-semiticsm
* danh từ
- chủ nghĩa bài Do thái
anti-slavery
* danh từ
- sự chống chế độ nô lệ
anti-submarine
* tính từ
- chống tàu ngầm
anti-tank
* tính từ
- chống (xe) tăng
=anti-tank gun+ súng chống tăng
anti-trade
* tính từ
- thổi ngược lại gió alizê
* danh từ
- gió ngược gió alizê
anti-interference
- (Tech) chống nhiễu
anti-trust
- (Econ) Chống lũng đoạn.
+ Một cụm thuật ngữ của Mỹ chỉ hệ thống pháp luật nhằm kiểm soát sự tăng trưởng quyền lực đối với thị trường của các hãng. Cụm thuật ngữ này không chỉ liên quan tới chính sách chống độc quyền mà cả các hoạt động kìm hãm của các hãng riêng lẻ, các nhóm công ty hợp nhất (Tờrớt) và nhóm các công ty cộng tác (Catel).
anti-export bias
- (Econ) Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.
anti-administrative
* tính từ
- phản hành chính
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: