English to Vietnamese
Search Query: haunt
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
haunt
|
* danh từ
- nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng - nơi thú thường đến kiếm mồi - sào huyệt (của bọn lưu manh...) * ngoại động từ - năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào) - ám ảnh (ai) (ý nghĩ) * nội động từ - thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng =to haunt in (about) a place+ thường lảng vảng ở một nơi nào =to haunt with someone+ năng lui tới ai |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
haunt
|
dọa được ; hãy ám ; hại ; không tha cho ; lý tưởng của ; lý tưởng ; phiền ; tha cho ; trú ; vui chơi ; ám ; ám ảnh ; ảm ảnh ;
|
|
haunt
|
dọa được ; hãy ám ; hại ; lý tưởng của ; lý tưởng ; phiền ; trú ; vui chơi ; ám ; ám ảnh ; ảm ảnh ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
haunt; hangout; repair; resort; stamping ground
|
a frequently visited place
|
|
haunt; stalk
|
follow stealthily or recur constantly and spontaneously to
|
|
haunt; ghost; obsess
|
haunt like a ghost; pursue
|
|
haunt; frequent
|
be a regular or frequent visitor to a certain place
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
haunted
|
* tính từ
- thường được năng lui tới - có ma (nhà) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
