English to Vietnamese
Search Query: hassock
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hassock
|
* danh từ
- chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ) - túm cỏ dày - (địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
hassock; ottoman; pouf; pouffe; puff
|
thick cushion used as a seat
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
hassock
|
* danh từ
- chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ) - túm cỏ dày - (địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
