English to Vietnamese
Search Query: has-been
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
has-been
|
* danh từ, số nhiều has-beens, (thông tục)
- người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời - vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
has-been; back-number
|
someone who is no longer popular
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
