English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: harry

Best translation match:
English Vietnamese
harry
* ngoại động từ
- phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy
- cướp bóc, tàn phá

Probably related with:
English Vietnamese
harry
anh harry ; anh ấy ngại ; bồ ; bồ ổn chứ ; chú harry ; chứ ; con ; còn harry ; có ; gì vậy ; gì ; hagrid ; harry iu quý ; harry này ; harry à ; harry đây ; harry ạ ; harry ấy ; hary ; henry ; hermione ; hm ; hả ; hầm harry ; ko ; là anh ; là harry ; là ; làm gì ; này harry ; quán harry ; ron ; thầy dumbledore ; thầy ; trả ; vào ; wow oh ; ông harry ; đây ; ở chung ;
harry
anh harry ; anh ấy ngại ; bồ ; bồ ổn chứ ; chú harry ; chứ ; còn harry ; có ; giáo ; gì vậy ; gì ; hagrid ; harry iu quý ; harry này ; harry à ; harry đây ; harry ạ ; harry ấy ; hary ; henry ; hermione ; hm ; hả ; hầm harry ; ko ; là anh ; là harry ; làm gì ; này harry ; quán harry ; ron ; thầy dumbledore ; thầy ; trả ; vào ; wow oh ; ông harry ; đây ; ở chung ;

May be synonymous with:
English English
harry; beset; chevvy; chevy; chivvy; chivy; harass; hassle; molest; plague; provoke
annoy continually or chronically
harry; ravage
make a pillaging or destructive raid on (a place), as in wartimes

May related with:
English Vietnamese
harry
* ngoại động từ
- phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy
- cướp bóc, tàn phá
old harry
* danh từ
- quỷ xa tăng
johnson, harry gordon
- (Econ) (1923-77)
+ Là nhà kinh tế học người Canada được bổ nhiệm là chủ nhiệm công trình về thuyết kinh tế tại Manchester năm 1956. Ônh dạy học tại Chicago, Trường Kinh tế London và Geneva. Ông là biên tập viên của nhiều thời báo khác nhau như Thời báo kinh tế, Tạp san Kinh tế chính trị và Kinh tế học quốc tế. Các tác phẩm nổi tiếng của ông bao gồm Thương mại quốc tế và tăng trưởng kinh tế, Những nghiên cứu về lý luận thuần tuý (1958), các tiểu luận tiếp theo về kinh tế học tiền tệ (1972), Kinh tế học và Xã hội (1975). Là thành viên của TRƯỜNG PHAÍ CHICAGO, ngoài những đóng góp ban đầu vào lĩnh vực cán cân thanh toán, thuế quan và thanh toán cho các yếu tố sản xuất, ông đã tổng hợp nhiều tác phẩm đương thời về kinh tế học quốc tế và kinh tế học tiền tệ quốc tế.
markowitz, harry
- (Econ) (1927-)
+ Là một nhà kinh tế người Mỹ đồng đoạt giải Nobel về kinh tế năm 1990 (cùng với M.Miller và W.F.Sharp). Công việc quan trọng mà ông thực hiện trong những năm 1950 đã đặt nền móng cho học thuyết hiện đại về DANH MỤC ĐẦU TƯ. Học thuyết ban đầu của ông về sự lựa chọn danh mục đầu tư được dựa trên mô hình chuẩn tắc dành cho các nhà quản lý đầu tư. Đóng góp quan trọng của ông là việc phát triển thuyết nghiệp vụ được tính toán chính xác về sự lựa chọn danh mục đầu tư trong điều kiện không chắc chắn. Markowitz chỉ ra rằng trong những điều kiện nhất định, sự lựa chọn danh mục đầu tư của một nhà đầu tư bị hạn chế ở việc cân bằng giữa lợi tức dự kiến thu đượ từ danh mục đầu tư đó với sai số của nó. Về mặt nguyên tắc, sự lựa chọn phức tạp giữa nhiều tài sản với những thuộc tính khác nhau của chúng được xem như một bài toán không gian hai chiều, thường gọi là phép phân tích phương sai trung bình. Các ấn phẩm lớn trung bình của Markowitz bao gồm: Sự lựa chọn danh mục đầu tư: Sự đa dạng hoá có hiệu quả đầu tư, Wiley (1959), và Phép phân tích phương sai - trung bình trong việc lựa chọn danh mục đầu tư và các thị trường vốn, Blackwell (1987)>
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: