English → Vietnamese
harmonious
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
harmonious
* tính từ
- hài hoà, cân đối
=a harmonious group of building+ một khu toà nhà bố trí cân đối
- hoà thuận, hoà hợp
=a harmonious family+ một gia đình hoà thuận
- (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm
- hài hoà, cân đối
=a harmonious group of building+ một khu toà nhà bố trí cân đối
- hoà thuận, hoà hợp
=a harmonious family+ một gia đình hoà thuận
- (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
harmonious
harmony ; hài hòa ; hòa ;
harmonious
harmony ; hòa ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
harmonious proportionate; symmetrical
exhibiting equivalence or correspondence among constituents of an entity or between different entities
Other matches
Other phrases built from the same root.
harmonious
* tính từ
- hài hoà, cân đối
=a harmonious group of building+ một khu toà nhà bố trí cân đối
- hoà thuận, hoà hợp
=a harmonious family+ một gia đình hoà thuận
- (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm
- hài hoà, cân đối
=a harmonious group of building+ một khu toà nhà bố trí cân đối
- hoà thuận, hoà hợp
=a harmonious family+ một gia đình hoà thuận
- (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm
* ngoại động từ
- làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp
- (âm nhạc) phối hoà âm
* nội động từ ((thường) + with)
- hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau
- làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp
- (âm nhạc) phối hoà âm
* nội động từ ((thường) + with)
- hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau
* danh từ
- sự hài hoà, sự cân đối
- sự hoà thuận, sự hoà hợp
=to be in harmony with+ hoà thuận với, hoà hợp với
=to be out of harmony with+ không hoà thuận với, không hoà hợp với
- (âm nhạc) hoà âm
- sự hài hoà, sự cân đối
- sự hoà thuận, sự hoà hợp
=to be in harmony with+ hoà thuận với, hoà hợp với
=to be out of harmony with+ không hoà thuận với, không hoà hợp với
- (âm nhạc) hoà âm
* phó từ
- hài hoà, cân đối
- hoà thuận, hoà hợp
- hài hoà, cân đối
- hoà thuận, hoà hợp