English to Vietnamese
Search Query: harden
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
harden
|
* ngoại động từ
- làm cho cứng, làm cho rắn - (kỹ thuật) tôi (thép...) - (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm =to harden someone's heart+ làm cho lòng ai chai điếng đi - làm cho dày dạn * nội động từ - cứng lại, rắn lại - (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...) - dày dạn đi |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
harden
|
cứng lên ; cứng ; gây hại cho ; thì chớ cứng ; xơ cứng ;
|
|
harden
|
cứng lên ; cứng ; gây hại cho ; thì chớ cứng ; xơ cứng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
harden; indurate
|
become hard or harder
|
|
harden; temper
|
harden by reheating and cooling in oil
|
|
harden; fit; season
|
make fit
|
|
harden; indurate; inure
|
cause to accept or become hardened to; habituate
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
case-harden
|
* ngoại động từ
- làm cứng bề mặt (vật gì); (kỹ thuật) làm (sắt) thấm cacbon - (nghĩa bóng) làm cho chai ra |
|
hardener
|
* danh từ
- (kỹ thuật) chất để tôi |
|
face-harden
|
* ngoại động từ
- làm cho bề mặt (kim loại) cứng; tôi bề mặt |
|
hardening
|
* danh từ
- một cái gì rắn lại - (y học) bệnh xơ cứng = hardening of the arteries+bệnh xơ cứng động mạch |
|
surface-harden
|
* ngoại động từ
- làm cứng bề mặt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
