English to Vietnamese
Search Query: harangue
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
harangue
|
* danh từ
- bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị) - lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng) * động từ - diễn thuyết - kêu gọi, hô hào (trước đám đông) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
harangue; rant; ranting
|
a loud bombastic declamation expressed with strong emotion
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
harangue
|
* danh từ
- bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị) - lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng) * động từ - diễn thuyết - kêu gọi, hô hào (trước đám đông) |
|
haranguer
|
* danh từ
- người diễn thuyết, người hô hào * danh từ - người diễn thuyết, người hô hào |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
