English to Vietnamese
Search Query: handiness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
handiness
|
* danh từ
- sự thuận tiện, sự tiện tay - tính dễ sử dụng - sự khéo tay |
May be synonymous with:
| English | English |
|
handiness; accessibility; availability; availableness
|
the quality of being at hand when needed
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
handiness
|
* danh từ
- sự thuận tiện, sự tiện tay - tính dễ sử dụng - sự khéo tay |
|
handy
|
* tính từ
- thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay - dễ cầm, dễ sử dụng - khéo tay !to come in handy - đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
