English to Vietnamese
Search Query: handedness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
handedness
|
* danh từ
- khuynh hướng chỉ dùng một tay |
May be synonymous with:
| English | English |
|
handedness; laterality
|
the property of using one hand more than the other
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
clean-handed
|
* tính từ
- trong sạch, vô tội |
|
clean-handedness
|
* danh từ
- sự vô tội |
|
double handed
|
* tính từ
- hai tay - có hai quai, có hai tay cầm - dùng hai việc |
|
empty-handed
|
* tính từ
- tay không =to return empty-handed+ về tay không (đi săn, đi câu...) |
|
even-handed
|
* tính từ
- công bằng, vô tư |
|
four-handed
|
* tính từ
- có bốn tay (khỉ) - bốn người (trò chơi) - hai người biểu diễn (bản nhạc) |
|
free-handed
|
* tính từ
- rộng rãi, hào phóng |
|
ham-handed
|
-handed) /'hæm,hændid/
* tính từ - (từ lóng) vụng về, lóng ngóng, hậu đậu |
|
hard-handed
|
* tính từ
- có tay bị chai - khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc * tính từ - thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ |
|
heavy-handed
|
* tính từ
- vụng về, không khéo tay - (nghĩa bóng) độc đoán, áp chế, áp bức |
|
high-handed
|
* tính từ
- kiêu căng - hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán |
|
high-handedness
|
* danh từ
- sự kiêu căng - sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán |
|
horny-handed
|
* tính từ
- có tay chai cứng như sừng |
|
iron-handed
|
* tính từ
- kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng)) |
|
iron-handedness
|
* danh từ
- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc |
|
large-handed
|
* tính từ
- có bàn tay to - hào phóng |
|
left-handed
|
* tính từ
- thuận tay trái - chuyển từ phải sang trái =a left-handed screw+ đinh ốc xoay trái - vụng về =a left-handed person+ một người thuận tay trái; một người vụng về - không thành thực, có ẩn ý =a left-handed compliment+ một lời khen không thành thực !left-handed marriage - cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân |
|
left-handedness
|
* danh từ
- sự thuận tay trái - sự vụng về - sự không thành thực, sự có ẩn ý |
|
light-handed
|
* tính từ
- nhanh tay; khéo tay - khéo léo (trong cách xử sự) - thiếu nhân công |
|
neat-handed
|
* tính từ
- khéo tay, khéo léo |
|
off-handed
|
-handed) /'ɔ:f'hændid/
* tính từ - ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu =off-hand translation+ sự dịch ứng khẩu - thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí |
|
off-handedness
|
* danh từ
- tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩu - tính chất thân mật, tính chất tự nhiên, tính chất thoải mái, tính chất không khách khí |
|
one-handed
|
* tính từ
- một tay - làm bằng một tay |
|
open-handed
|
* tính từ
- rộng rãi, hào phóng |
|
open-handedness
|
* danh từ
- tính rộng rãi, tính hào phóng |
|
red-handed
|
* tính từ
- có bàn tay đẫm máu - quả tang =to be caught red-handed+ bị bắt quả tang |
|
right-handed
|
* tính từ
- thuận tay phải - bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải =a right-handed blow+ cú đấm tay phải =a right-handed tool+ dụng cụ làm hợp cho tay phải |
|
short-handed
|
* tính từ
- thiếu nhân công, thiếu người làm |
|
single-handed
|
* tính từ
- một mình, đơn thương độc mã =single-handed efforts+ những cố gắng của riêng bản thân * phó từ - một mình, đơn thương độc mã =this cannot be done single-handed+ việc này không thể làm một mình được - một tay =to play single-handed+ đánh một tay |
|
swift-handed
|
* tính từ
- nhanh tay |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
