English to Vietnamese
Search Query: handed
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
handed
|
* tính từ
- có bàn tay (dùng trong tính từ ghép) - thuận tay (dùng trong tính từ ghép) - bằng tay (dùng trong tính từ ghép) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
handed
|
cho ; chuyển giao ; chuyển ; giao cho ; giao nộp cho ; giao nộp ; gửi ; tay ; thuận tay ; trao cho ; trao ; trong tay ; truyền tay ; truyền ; trắng ; đã bán đứng ; đã nộp ; đã trao cho ; đã đưa ; đưa cho ; đưa ; được dâng ; được trao ;
|
|
handed
|
bán ; cho ; chuyển giao ; chuyển ; giao cho ; giao nộp cho ; giao nộp ; gửi ; tay ; thuận tay ; trao cho ; trao ; trong tay ; truyền tay ; truyền ; trắng ; ôm ; đã bán đứng ; đã nộp ; đã trao cho ; đã đưa ; đưa cho ; đưa ; được dâng ; được trao ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
bridle-hand
|
* danh từ
- tay cầm cương (tay trái của người cưỡi ngựa) |
|
clean-handed
|
* tính từ
- trong sạch, vô tội |
|
deck-hand
|
* danh từ
- người lau quét boong tàu |
|
double handed
|
* tính từ
- hai tay - có hai quai, có hai tay cầm - dùng hai việc |
|
empty-handed
|
* tính từ
- tay không =to return empty-handed+ về tay không (đi săn, đi câu...) |
|
even-handed
|
* tính từ
- công bằng, vô tư |
|
farm-hand
|
* danh từ
- tá điền; công nhân nông trường |
|
first-hand
|
* danh từ & phó từ
- trực tiếp =first-hand information+ tin tức mắt thấy tai nghe =to learn something first-hand+ trực tiếp biết việc gì |
|
four-handed
|
* tính từ
- có bốn tay (khỉ) - bốn người (trò chơi) - hai người biểu diễn (bản nhạc) |
|
four-in-hand
|
* danh từ
- xe bốn ngựa |
|
free-hand
|
* tính từ
- (hội họa) bằng tay, không dụng cụ =a free-hand sketch+ bức phác hoạ vẽ bằng tay không dùng dụng cụ |
|
free-handed
|
* tính từ
- rộng rãi, hào phóng |
|
full hand
|
* danh từ
- (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ((cũng) full house) |
|
ham-handed
|
-handed) /'hæm,hændid/
* tính từ - (từ lóng) vụng về, lóng ngóng, hậu đậu |
|
hand-barrow
|
* danh từ
- cáng, băng ca - xe ba gác |
|
hand-canter
|
* danh từ
- nước kiệu nhỏ (ngựa) |
|
hand-gallop
|
* danh từ
- nước phi nhỏ (của ngựa) |
|
hand-grenade
|
* danh từ
- (quân sự) thủ pháo |
|
hand-knitt
|
-knitted) /'hænd'nitid/
* tính từ - đan tay (áo...) |
|
hand-knitted
|
-knitted) /'hænd'nitid/
* tính từ - đan tay (áo...) |
|
hand-loom
|
* danh từ
- khung cửi |
|
hand-luggage
|
* danh từ
- hành lý cầm tay |
|
hand-made
|
* tính từ
- sản xuất bằng tay, làm bằng tay |
|
hand-me-down
|
* tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- may sãn rẻ tiền (quần áo) - mặc thừa, mặc lại (quần áo) * danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) - quần áo may sãn rẻ tiền - quần áo mặc thừa, quần áo mặc lại |
|
hand-mill
|
* danh từ
- cối xay tay (xay cà phê, hạt tiêu...) |
|
hand-organ
|
* danh từ
- (âm nhạc) đàn hộp quay tay |
|
hand-picked
|
* tính từ
- được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay (rau, quả...) - được chọn lọc kỹ lưỡng =hand-picked jury+ ban giám khảo được chọn lọc kỹ lưỡng |
|
hand-to-hand
|
* tính từ
- sát nhau, giáp lá cà =a hand-to-hand battle+ một trận đánh giáp lá cà * phó từ - sát nhau, giáp lá cà |
|
hand-to-mouth
|
* tính từ
- giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy =a hand-to-mouth existence+ cuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy |
|
handful
|
* danh từ
- (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...) =a handful of paper+ một nắm giấy =a handful of people+ một ít người - (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
