English → Vietnamese
hammering
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
hammering
* danh từ
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
=to give someone a good hammering+ đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
=to give someone a good hammering+ đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
hammering
búa ; tiếng búa ; tiếng gõ ; tiếng mài ;
hammering
búa ; tiếng búa ; tiếng gõ ; tiếng mài ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
hammering hammer; pound; pounding
the act of pounding (delivering repeated heavy blows)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- búa hơi
- búa hơi
* danh từ
- búa nhổ đinh
!claw-hammer coat
- áo đuôi én (dự dạ hội)
- búa nhổ đinh
!claw-hammer coat
- áo đuôi én (dự dạ hội)
* ngoại động từ
- (kỹ thuật) rèn nguội
- (kỹ thuật) rèn nguội
* danh từ
- (kỹ thuật) búa thả
- (kỹ thuật) búa thả
* danh từ
- búa đập đá
- búa đập đá
* danh từ
- có quai búa, cú đánh búa tạ; cú trời giáng, đòn trí mạng
- có quai búa, cú đánh búa tạ; cú trời giáng, đòn trí mạng
* danh từ
- đầu búa
- (động vật học) cá nhám búa
- đầu búa
- (động vật học) cá nhám búa
* danh từ
- (thể dục,thể thao) miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau
- (thể dục,thể thao) miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau
* danh từ
- (kỹ thuật) vảy sắt
- (kỹ thuật) vảy sắt
* danh từ
- thợ quai búa (lò rèn...)
- thợ quai búa (lò rèn...)
* danh từ
- (thể dục,thể thao) môn ném búa
- (thể dục,thể thao) môn ném búa
* danh từ
- ngón chân khoằm
- ngón chân khoằm
* danh từ
- người quai búa, người đập búa
- người quai búa, người đập búa
hammering
* danh từ
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
=to give someone a good hammering+ đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
=to give someone a good hammering+ đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
* danh từ ((cũng) sledge)
- búa tạ
- (định ngữ) như búa tạ
=sledge-hammer blows+ những đòn búa tạ, những đòn trí mạng
=sledge-hammer style+ văn đao to búa lớn
* ngoại động từ
- quai búa tạ vào
- tấn công mãnh liệt để áp đảo
- búa tạ
- (định ngữ) như búa tạ
=sledge-hammer blows+ những đòn búa tạ, những đòn trí mạng
=sledge-hammer style+ văn đao to búa lớn
* ngoại động từ
- quai búa tạ vào
- tấn công mãnh liệt để áp đảo
steam hammer
* danh từ
- (kỹ thuật) búa hơi
- (kỹ thuật) búa hơi
* danh từ
- (kỹ thuật) búa đòn ((cũng) tilt)
- (kỹ thuật) búa đòn ((cũng) tilt)
- (Econ) Bị gõ búa.
+ Trước sự kiện Big Bang năm 1986, khi một công ty môi giới chứng khoán không áo khả năng trả nợ cho khách hàng hoặc NHỮNG NGƯỜI MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN thì quyền kinh doanh trên thị trường chứng khoán của công ty đó bị đình chỉ.
+ Trước sự kiện Big Bang năm 1986, khi một công ty môi giới chứng khoán không áo khả năng trả nợ cho khách hàng hoặc NHỮNG NGƯỜI MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN thì quyền kinh doanh trên thị trường chứng khoán của công ty đó bị đình chỉ.
* danh từ
- xem ninny
- xem ninny
* danh từ
- búa gõ để chẩn bệnh
- búa gõ để chẩn bệnh
* danh từ
- búa tán đinh
- búa tán đinh
* danh từ
- búa tán đinh ray
- búa tán đinh ray
* danh từ
- búa hơi
- búa hơi
* danh từ
- búa lớn nện bằng máy
- búa lớn nện bằng máy
* danh từ
- khoá lên dây đàn
- khoá lên dây đàn
* danh từ
- tiếng ọc ọc (tiếng đập trong ống dẫn nước khi mở hoặc tắt nước)
- tiếng ọc ọc (tiếng đập trong ống dẫn nước khi mở hoặc tắt nước)
* danh từ
- chim cổ vàng
- chim cổ vàng