EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

halves

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

halves
* danh từ, số nhiều halves
- (một) nửa, phân chia đôi
=half an hour+ nửa giờ
=to cut something in half+ chia (cắt) cái gì ra làm đôi
- nửa giờ, ba mươi phút
=half past two+ 2 giờ 30 phút, 2 giờ rưỡi
- phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa)
=the larger half+ phần to lớn
=he waster half of his time+ nó lâng phí mất phân nửa thời gian của nó
- học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm)
!one's better half
- vợ
!to cry halves
- (xem) cry
!to do something by halves
- làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn
!to go halves with someone in something
- chia sẻ một nửa cái gì với ai
!too clever by half
-(mỉa mai) quá ư là thông minh
* tính từ
- nửa
=a half share+ phần nửa
=half the men+ nửa số người
=half your time+ nửa thời gian của anh
!the first blow (stroke) is half the battle
!a good beginning is half the battle
- bắt đầu tốt là xong một nửa công việc
* phó từ
- nửa, dơ dở, phần nửa
=half crying, half laughing+ nửa khóc nửa cười, dở khóc dở cười
=to be half awake+ nửa thức, nửa ngủ
- được, kha khá, gần như
=half dead+ gần chết
=it is not half enough+ thế chưa đủ
!half as much (many) again
- nhiều gấp rưỡi
!not half
- (thông tục) không một chút nào
=he is not half bad; he is not half a bad felloow+ anh ta không phải là một người xấu chút nào, anh ta là một người tốt
- (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm
=he didn't half swear+ hắn thề thốt rất ghê

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

halves
ly bia ; ly ; mảng ; mỗi bên ; nư ̉ a cô ́ c ; nửa ; nữa ;
halves
ly bia ; ly ; mảng ; nửa ; nữa ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ
- chia đôi; chia đều (với một người nào)
- giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)
- khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)
halves
* danh từ, số nhiều halves
- (một) nửa, phân chia đôi
=half an hour+ nửa giờ
=to cut something in half+ chia (cắt) cái gì ra làm đôi
- nửa giờ, ba mươi phút
=half past two+ 2 giờ 30 phút, 2 giờ rưỡi
- phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa)
=the larger half+ phần to lớn
=he waster half of his time+ nó lâng phí mất phân nửa thời gian của nó
- học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm)
!one's better half
- vợ
!to cry halves
- (xem) cry
!to do something by halves
- làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn
!to go halves with someone in something
- chia sẻ một nửa cái gì với ai
!too clever by half
-(mỉa mai) quá ư là thông minh
* tính từ
- nửa
=a half share+ phần nửa
=half the men+ nửa số người
=half your time+ nửa thời gian của anh
!the first blow (stroke) is half the battle
!a good beginning is half the battle
- bắt đầu tốt là xong một nửa công việc
* phó từ
- nửa, dơ dở, phần nửa
=half crying, half laughing+ nửa khóc nửa cười, dở khóc dở cười
=to be half awake+ nửa thức, nửa ngủ
- được, kha khá, gần như
=half dead+ gần chết
=it is not half enough+ thế chưa đủ
!half as much (many) again
- nhiều gấp rưỡi
!not half
- (thông tục) không một chút nào
=he is not half bad; he is not half a bad felloow+ anh ta không phải là một người xấu chút nào, anh ta là một người tốt
- (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm
=he didn't half swear+ hắn thề thốt rất ghê

Nearby words

Browse all English words starting with H