English to Vietnamese
Search Query: half-mast
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
half-mast
|
* danh từ
- vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang) * ngoại động từ - treo rũ (cờ) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
half-mast; half-staff
|
a position some distance below the top of a mast to which a flag is lowered in mourning or to signal distress
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
