English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: habit

Best translation match:
English Vietnamese
habit
* danh từ
- thói quen, tập quán
=to be in the habit of...+ có thói quen...
=to fall into a habit+ nhiễm một thói quen
=to break of a habit+ bỏ một thói quen
- thể chất, tạng người; vóc người
=a man of corpulent habit+ người vóc đẫy đà
- tính khí, tính tình
=a habit of mind+ tính tình, tính khí
- (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển
- bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit)
- (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu)
* ngoại động từ
- mặc quần áo cho
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào)

Probably related with:
English Vietnamese
habit
cái áo ; do thói quen ; gần gũi ; mà thói quen ; một sở thích ; nô lệ ; quen tay ; sở thích ; tho ; tho ́ i ; tho ́ ; thói quen cũ ; thói quen mất ; thói quen này ; thói quen rồi ạ ; thói quen ; thói quen đó ; thói quen đối ; tập quán ; tật ;
habit
cái áo ; do thói quen ; gần gũi ; mà thói quen ; một sở thích ; nghiện ; nô lệ ; quen tay ; sẵn ; sở thích ; tho ; tho ́ i ; tho ́ ; thói quen cũ ; thói quen mất ; thói quen này ; thói quen rồi ạ ; thói quen ; thói quen đó ; thói quen đối ; thói ; tập quán ; tập ; tật ;

May be synonymous with:
English English
habit; wont
an established custom
habit; use
(psychology) an automatic pattern of behavior in reaction to a specific situation; may be inherited or acquired through frequent repetition
habit; riding habit
attire that is typically worn by a horseback rider (especially a woman's attire)
habit; drug abuse; substance abuse
excessive use of drugs

May related with:
English Vietnamese
drug habit
* danh từ
- chứng nghiện thuốc tê mê, chứng nghiện ma tuý
habitability
* danh từ
- tính ở được
habitable
* tính từ
- có thể ở được
habitableness
* danh từ
- tính ở được
habitant
* danh từ
- người ở, người cư trú
- người Ca-na-dda gốc Pháp
habitation
* danh từ
- sự ở, sự cư trú
=fit for habitation+ có thể ở được
- nhà ở, nơi cứ trú
riding-habit
* danh từ
- bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà)
habit-creating demand function
- (Econ) Hàm cầu do thói quen.
+ Một HÀM CẦU đối với hàng hoá không lâu bền, cho thấy rằng cầu trong bất kỳ giai đoạn nào cũng có thể bị ảnh hưởng bởi việc mua hàng từ trước.
habit-forming
* tính từ
- gây nghiện
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: