English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: grouping

Best translation match:
English Vietnamese
grouping
* danh từ
- sự họp thành nhóm
- nhóm, tổ, đội

Probably related with:
English Vietnamese
grouping
gộp nhóm ; lập nhóm ; nhóm lại ; nhóm ;
grouping
gộp nhóm ; lập nhóm ; nhóm lại ; nhóm ;

May be synonymous with:
English English
grouping; group
any number of entities (members) considered as a unit
grouping; pigeonholing
a system for classifying things into groups

May related with:
English Vietnamese
blood group
* danh từ
- nhóm máu
functional group
* danh từ
- (hoá học) nhóm chức
grouping
* danh từ
- sự họp thành nhóm
- nhóm, tổ, đội
out-group
* danh từ
- những người ngoài nhóm
pressure-group
* danh từ
- nhóm người gây sức ép (đối với một chính phủ)
skiffle-group
* danh từ
- dàn nhạc đệm (cho một nhạc sĩ vừa chơi ghita vừa hát)
alternating group
- (Tech) nhóm giao nhau [NB]
computer switching group
- (Tech) nhóm chuyển mạch dùng điện toán
computer users group
- (Tech) nhóm người dùng máy điện toán
computing group
- (Tech) nhóm điện toán
generation data group (gdg)
- (Tech) nhóm dữ liệu cùng lứa/cùng thời/cùng hệ
group attribute
- (Tech) thuộc tính nhóm
group delay
- (Tech) trì hoãn nhóm
group distribution frame
- (Tech) khung phân bố nhóm
group frequency
- (Tech) tần số nhóm
group icon
- (Tech) hình tượng nhóm
group item
- (Tech) mục nhóm
group separator (gs)
- (Tech) dấu tách nhóm dữ liệu
group of ten
- (Econ) Nhóm G10.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.
group of seven
- (Econ) Nhóm G7.
+ Bẩy nước công nghiệp chủ yếu (Canada, Pháp, Đức, Italia, Nhật, Anh và Mỹ), những người đứng đầu chính phủ các bộ trưởng kinh tế của những nước này thương xuyên gặp nhau nhằm phối hợp chính sách kinh tế vĩ mô, đặc biệt là về tỷ giá hối đoái phù hợp giữa các nước. Hiện nay đã có thêm Nga gia nhập thành các nước G8.
group of nhóm 77.
- (Econ) Một liên minh lỏng lẻo của hơn 100 nước chủ yếu là đang phát triển, lúc đầu là do 77 nước thành lập tại HỘI NGHỊ LIÊN HỢP QUỐC THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN vào năm 1964 để biểu thị hơn nữa mối quan tâm tập thể của họ về sự phát triển thể chế của hệ thống kinh tế thế giới.
g.xem group of seven
- (Econ)
age-group
* danh từ
- nhóm tuổi
ginger group
* danh từ
- nhóm tích cực, nhóm trung kiên trong một tổ chức
group captain
* danh từ
- đại tá không quân hoàng gia Anh
group practice
* danh từ
- một nhóm bác sự cùng chuyên khoa với nhau
group therapy
* danh từ
- phương thức trị liệu theo nhóm tâm lý
group-averaged
* tính từ
- quy trung bình theo nhóm
group-transfer
* danh từ
- (y học) nhóm máu truyền
peer group
* danh từ
- nhóm người cùng địa vị, nhóm người cùng tuổi
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: