English to Vietnamese
Search Query: gravity
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
gravity
|
* danh từ
- (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng =centre of gravity+ trọng tâm =force of gravity+ trọng lực =specific gravity+ trọng lượng riêng - vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị =to preserve one's gravity+ giữ được vẻ nghiêm trang =to lose one's gravity+ mất vẻ nghiêm trang - tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
gravity
|
cung cách nghiêm trọng ; hút ; hấp dẫn ; lòng tựtrọng ; lực hút của ; lực hút ; lực hấp dẫn ; lực ; nghiêm trọng ; nghĩ rằng ; nặng ; quan trọng ; sức hút ; trong lực ; trọng lượng thì đúng hơn ; trọng lực hàng đầu ; trọng lực nào ; trọng lực ; trọng trường ; tạo trọng lực ; độ nghiêm trọng ;
|
|
gravity
|
cung cách nghiêm trọng ; hút ; hấp dẫn ; lòng tựtrọng ; lực hút của ; lực hút ; lực hấp dẫn ; lực ; nghiêm trọng ; nghĩ rằng ; nặng ; quan trọng ; sức hút ; trong lực ; trọng lượng thì đúng hơn ; trọng lực hàng đầu ; trọng lực nào ; trọng lực ; trọng trường ; tạo trọng lực ; độ nghiêm trọng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
gravity; gravitation; gravitational attraction; gravitational force
|
(physics) the force of attraction between all masses in the universe; especially the attraction of the earth's mass for bodies near its surface
|
|
gravity; graveness; soberness; sobriety; somberness; sombreness
|
a manner that is serious and solemn
|
|
gravity; solemnity
|
a solemn and dignified feeling
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
gravity
|
* danh từ
- (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng =centre of gravity+ trọng tâm =force of gravity+ trọng lực =specific gravity+ trọng lượng riêng - vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị =to preserve one's gravity+ giữ được vẻ nghiêm trang =to lose one's gravity+ mất vẻ nghiêm trang - tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...) |
|
gravity model
|
- (Econ) Mô hình lực hấp dẫn.
+ Một cách tiếp cận được sử dụng rộng rãi nhằm giải một số bài toán trong Kinh tế học khu vực và nghiên cứu vận tải, thể hiện được số lượng quan hệ tương tác lẫn nhau giữa 2 vị trí và được xác định bởi quy mô tương tác hoặc tầm quan trọng của các vị trí này và khoảng cáchgiữa chúng. Một dạng tương tác này là sự di chuyển về dân số. Các quan hệ tương tác khác là đi lại bằng ôtô hay đi lại bằng máy bay. |
|
specific gravity
|
* danh từ
- trọng lượng riêng, tỷ trọng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
