English → Vietnamese
anomaly
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
anomaly
* danh từ
- sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
=gravity anomaly+ (vật lý) độ dị thường của trọng lực
- (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)
- sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
=gravity anomaly+ (vật lý) độ dị thường của trọng lực
- (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
anomaly
bất thường ; căn bệnh ; không bình thường này ; không bình thường ; người không bình thường ; điều bất thường ;
anomaly
bất thường ; căn bệnh ; không bình thường này ; không bình thường ; người không bình thường ; điều bất thường ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
anomaly anomalousness
deviation from the normal or common order or form or rule
anomaly unusual person
a person who is unusual
Other matches
Other phrases built from the same root.
anomaly
* danh từ
- sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
=gravity anomaly+ (vật lý) độ dị thường của trọng lực
- (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)
- sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
=gravity anomaly+ (vật lý) độ dị thường của trọng lực
- (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)