English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: gentle

Best translation match:
English Vietnamese
gentle
* tính từ
- hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
=a gentle nature+ bản chất hiền lành hoà nhã
=a gentle breeze+ làn gió nhẹ
=the gentle sex+ phái đẹp, giới phụ nữ
=a gentle medicine+ thuốc nhẹ (ít công phạt)
=a gentle slope+ dốc thoai thoải
=the gentle craft+ nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
- (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
- (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
=gentle reader+ bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
* danh từ
- mồi giòi (để câu cá)
- (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
* ngoại động từ
- luyện (ngựa) cho thuần

Probably related with:
English Vietnamese
gentle
cao quý ; cú nhẹ ; cú ; cần ông ; dễ dàng ; dịu dàng vậy ; dịu dàng ; dịu dàng đối ; dịu nhẹ ; hiền hòa ; hiền lành ; hiền ; hòa dịu ; lịch lãm ; lịch sự ; mềm mại ; ngoan ; ngươ ̀ ; nhàng thôi ; nhàng ; nhẹ nha ̀ ng như ngày ; nhẹ nhàng ; nhẹ tay nào ; nhẹ tay ; nhẹ ; quý phái ; thanh lịch ; thâ ̣ ; thô bạo ; tốt bụng ; từ từ thôi ; tử tế ; đàng hoàng ; đáng kính ; đối xử dịu dàng ; ̀ hiê ̀ n la ̀ nh ;
gentle
cao quý ; câ ; cú nhẹ ; cú ; dễ dàng ; dịu dàng ; dịu dàng đối ; dịu nhẹ ; hiền hòa ; hiền lành ; hiền ; hòa dịu ; lịch lãm ; lịch sự ; lịch ; mềm mại ; ngoan ; nhu ; nhàng thôi ; nhàng ; nhã ; nhẹ nhàng ; nhẹ tay nào ; nhẹ tay ; nhẹ ; quý phái ; thanh lịch ; thâ ̣ ; thô bạo ; tốt bụng ; từ từ thôi ; tử tế ; đàng hoàng ; đáng kính ; đối xử dịu dàng ;

May be synonymous with:
English English
gentle; appease; assuage; conciliate; gruntle; lenify; mollify; pacify; placate
cause to be more favorably inclined; gain the good will of
gentle; ennoble; entitle
give a title to someone; make someone a member of the nobility
gentle; soft
soft and mild; not harsh or stern or severe
gentle; aristocratic; aristocratical; blue; blue-blooded; patrician
belonging to or characteristic of the nobility or aristocracy
gentle; docile
easily handled or managed
gentle; easy; soft
having little impact
gentle; easy
marked by moderate steepness

May related with:
English Vietnamese
gentle
* tính từ
- hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
=a gentle nature+ bản chất hiền lành hoà nhã
=a gentle breeze+ làn gió nhẹ
=the gentle sex+ phái đẹp, giới phụ nữ
=a gentle medicine+ thuốc nhẹ (ít công phạt)
=a gentle slope+ dốc thoai thoải
=the gentle craft+ nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
- (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
- (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
=gentle reader+ bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
* danh từ
- mồi giòi (để câu cá)
- (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
* ngoại động từ
- luyện (ngựa) cho thuần
gentleness
* danh từ
- tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc)
gentle-hearted
* tính từ
- có lòng tốt; có thiện chí
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: